Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
1205/2011/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1784/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Ban hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: a) Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. b) Nhà nước cho thuê đất phần dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy hoạch được duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 mà thời hạn sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư.
- 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì chỉ được hưởng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự á...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất được tính theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm để làm cơ sở cho việc xác định đơn giá thuê đất đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước được thuê đất theo quy định. Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá cho thuê mặt nước Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được thuê mặt nước ở tất cả các lòng sông, hồ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng quản lý để sử dụng khai thác theo quy định của pháp luật (giá cho thuê mặt nước chỉ áp dụng đối với trường hợp khai thác về du lịch; nuôi tôm, cá và các công trình khác có sử dụng mặt nước), thực hiện việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án có quyết định thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa xác định giá thuê đất thì áp dụng đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 nộp t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Dự án có quyết định thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa xác định giá thuê đất thì áp dụng đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước theo quy định tại Điều 3,...
- 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất thì việc xác định lại đơn giá thuê đất đ...
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
- 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 1. Dự án có quyết định thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa xác định giá thuê đất thì áp dụng đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước theo quy định tại Điều 3,...
- 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất thì việc xác định lại đơn giá thuê đất đ...
- a) Dự án đầu tư mà tại một trong ba loại giấy tờ sau đây: Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng thuê đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (ký kết) có quy...
- Left: Điều 5. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Đi...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trước đó thì Sở Tài chính (đối...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trướ...
- 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
- 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước thì thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thời điểm bàn giao đất,...
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trướ...
- Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định và công bố có sự biến động từ 20% trở lên so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trước đó thì Sở Tà...
- Left: Điều 6. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá giá thuê mặt nước TT Khu vực, vị trí Tỷ lệ (%) đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước I Đất Thị xã Cao Bằng 1 Phường Hợp Giang 2,5 2 Các phường, xã còn lại 2 II Đất các huyện trong tỉnh 1 Khu kinh tế Cửa khẩu 2,5 2 Thị trấn, thị tứ, trung tâm huyện lỵ 2 3 Các vị trí còn lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước. 2. Trường hợp giá đất do Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế rà soát giải quyết dứt điểm các dự án trước đây đã có quyết định thuê đất nhưng chưa có đơn giá thuê đất. 2. Phối hợp với Sở Tài chính xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh 1. Rà soát lại các dự án đang sử dụng đất thuê đến hạn điều chỉnh đơn giá, thông báo cho Sở Tài chính điều chỉnh đơn giá. 2. Phối hợp với Sở Tài chính xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước thuê đất, thuê mặt nước. 2. Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Tài chính; Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm tổ chức, triển khai và hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections