Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
01/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
45/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng Tất cả các tổ chức, cá nhân trực tiếp điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu thị trấn Hòn Đất phải trả phí qua cầu dưới hình thức vé cho mỗi l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Điều 1. Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng
- Tất cả các tổ chức, cá nhân trực tiếp điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu thị trấn Hòn Đất phải trả phí qua cầu dưới hình thức vé cho mỗi lần qua cầu thị trấn Hòn Đất (t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính; Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất kiểm tra tình hình thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này. Trường hợp giá đất trên thị trường có biến động liên tục kéo dài từ 60 ngày trở lên gây chênh lệch giá lớn: giảm từ 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Qu...
- Trường hợp giá đất trên thị trường có biến động liên tục kéo dài từ 60 ngày trở lên gây chênh lệch giá lớn:
- giảm từ 10% trở lên hoặc tăng từ 20% trở lên so với Bảng giá được ban hành kèm theo Quyết định này thì Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính
- Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất kiểm tra tình hình thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang theo đúng qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính; Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, chủ đầu tư cầu thị trấn Hòn Đất; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan có liên quan, các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 26/12/2006 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể)
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 26/12/2006 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 29/2...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính
- Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh
- Left: Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan có liên quan, các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2008./.
Unmatched right-side sections