Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới trên địa bàn tỉnh cao bằng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng bến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cục Thuế tỉnh: a) Chỉ đạo Chi cục Thuế các huyện biên giới tổ chức triển khai thu phí theo quy định; định kỳ hằng tháng, quý, năm tổng hợp báo cáo số tiền phí đã thu và nộp ngân sách Nhà nước gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tham mư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Bãi bỏ phần I mục 2 khoản a tại hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện bổ sung, sửa đổi mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và bãi bỏ danh mục, mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu tại mục IX biểu chi tiế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
  • Bãi bỏ phần I mục 2 khoản a tại hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện bổ sung, sửa đổi mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và bãi bỏ danh mục, mức thu phí sử dụng các công tr...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
  • Bãi bỏ phần I mục 2 khoản a tại hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện bổ sung, sửa đổi mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và bãi bỏ danh mục, mức thu phí sử dụng các công tr...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị; các tổ chức, cá nhân...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn Văn hóa”, “đơn vị đạt chuẩn Văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn Văn hóa” trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy định về tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu “Cơ quan, đơn vị lực lượng vũ trang, trường học văn hóa” tại Quyết định số 2621/2006/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp d ụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” (dưới đây viết tắt là cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa) trong phong trào “Toàn dân đoàn kế...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Công nhận cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa chỉ áp dụng với các trường hợp có đăng ký thi đua. 2. Công nhận cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa gắn với khen thưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc thực hiện phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống...
Điều 3. Điều 3. Th ẩ m quyền, th ờ i hạn công nhận 1. Thẩm quyền: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp của xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã, tỉnh và của Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh đạt chuẩn văn hóa, do Liên đoàn Lao động tỉnh công nhận, công nhận lại. 2. Thời hạn: Thời hạn công nhận cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa lần đầu là...
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ