Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc tăng cường các biện pháp phòng, chống Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp (bệnh Tai xanh) ở lợn

Open section

Tiêu đề

Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa,
  • vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Về việc tăng cường các biện pháp phòng, chống Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp (bệnh Tai xanh) ở lợn

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và nuớc ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa: là Bộ Giao thông vận tải đối với quản lý đường thủy nội địa quốc gia; là Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với quản lý đường thủy nội địa địa phương (gọi tắt là Ủy ban nhân dân...
Điều 3. Điều 3. Lập danh mục các công trình nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm 1. Nhà nước ưu tiên và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật, bảo đảm hài hòa giữa lợi ích của Nhà...
Điều 4. Điều 4. Công bố danh mục dự án 1. Danh mục dự án (công trình) được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa và cơ quan quản lý đường thủy nội địa sau 05 ngày làm việc kể từ ngày danh mục dự án được duyệt (bao gồm cả các danh mục dự án được sửa đổi, bổ sung). 2. Danh mục dự án (công trình)...
Điều 5. Điều 5. Đăng ký thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư có thể đăng ký thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố hoặc dự án chưa có trong danh mục đã công bố. 2. Hồ sơ đăng ký bao gồm: a) Văn bản đăng ký thực hiện dự án theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 của Thông tư này, nêu khái quát thông tin của dự án: tên dự án, tên công trình, vị trí...
Điều 6. Điều 6. Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa có trách nhiệm: a) Tiếp nhận hồ sơ; trường hợp...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đề xuất dự án Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận thực hiện dự án của cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất dự án tới cơ quan quản lý đường thủy nội địa. Hồ sơ đề xuất thực hiện dự án bao gồm: 1. Văn bản đề n...
Điều 8. Điều 8. Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn để nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ; 2. Chậm nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan quản lý đường thủy nội địa, thẩm định các yếu tố pháp...