Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
335/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành một số cơ chế, chính sách xã hội hóa cung cấp phương tiện tránh thai và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình/sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016 - 2020
86/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành một số cơ chế, chính sách xã hội hóa cung cấp phương tiện tránh thai và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình/sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành một số cơ chế, chính sách xã hội hóa cung cấp phương tiện tránh thai và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình/sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016 - 2020
- Ban hành quy định quản lý hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động khí tượng thuỷ văn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua ban hành một số cơ chế, chính sách xã hội hoá cung cấp phương tiện tránh thai và dịch vụ KHHGĐ/SKSS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016 - 2020 như sau: 1. Về phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng - Phạm vi điều chỉnh: nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách đối với hoạt động xã hội hóa cung cấp phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhất trí thông qua ban hành một số cơ chế, chính sách xã hội hoá cung cấp phương tiện tránh thai và dịch vụ KHHGĐ/SKSS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016 - 2020 như sau:
- 1. Về phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- - Phạm vi điều chỉnh:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động khí tượng thuỷ văn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Quản lý hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Cao bằng (Ban hành kèm t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Hoàng Anh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng; quyền và nghĩa vụ của cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân và một số nội dung khác liên quan đến hoạt động khí tượng thuỷ văn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (trừ công trình khí tượng thủy văn phục vụ quốc p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, cá nhân trong nước và ngoài nước (gọi chung là các tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình khí tượng thủy văn là cơ sở vật chất kỹ thuật để quan trắc, thu thập các yếu tố và hiện tượng khí tượng thủy văn, các yếu tố về môi trường không khí và nước; Công trình khí tượng thủy văn bao gồm: Đài, Trạm khí tượng thủy văn, tư liệu khí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CÔNG TRÌNH KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân đứng tên hồ sơ đề nghị cấp giấy phép 1. Trường hợp chưa có công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng, thì chủ đầu tư đứng tên hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và nộp cho cơ quan thụ lý hồ sơ trong giai đoạn thực hiện đầu tư. 2. Trường hợp công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng đang hoạt động, nhưng chưa có giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng theo Mẫu số 1 kèm theo Quy định này; 1.2. Báo cáo chi tiết về mục đích, yêu cầu của việc xây dựng và quy mô công trình khí tượng thuỷ văn chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép 1. Nộp hồ sơ a) Công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Tổ chức, cá nhân đứng tên hồ sơ đề nghị cấp phép gửi hai (02) bộ hồ sơ tới Cục Khí tượng Thuỷ văn và Biến đổi khí hậu thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và sao gửi một (01) bộ hồ sơ đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cấp lại giấy phép 1. Giấy phép được cấp lại trong các trường hợp sau đây: a) Bị mất. b) Bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được. 2. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy phép như sau: a) Tổ chức, cá nhân đứng tên hồ sơ gửi đơn đề nghị cấp lại giấy phép (theo Mẫu số 3 kèm theo Quy định này) và giấy phép bị rách nát, hư hỏng cho cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Trình Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về quản lý hoạt động khí tượng thủy văn, các biện pháp bảo vệ tài nguyên khí hậu và thủy văn trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, tổ chức thẩm định hồ sơ xin cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, thu hồi giấy phép hoạt động công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Quản lý hoạt động đối với công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng thuộc địa phương theo quy định của Pháp luật và chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân Tỉnh; phối hợp tổ chức thực hiện các biện pháp để bảo vệ các công trình khí tượng thủy văn trên địa bàn. 2. Chủ trì, phối hợp với sở Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động khí tượng thủy văn 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành các hoạt động khí tượng thủy văn có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn số 38L/CTN, ngày 02 tháng 12 năm 1994; Nghị định số 24/CP ngày 19 tháng 3 năm 1997 của Chính p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của chủ công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Chủ công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng (sau đây gọi tắt là các chủ công trình) có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ công trình theo quy định tại Điều 5 của quy định này. 2. Chủ công trình được thực hiện các hoạt động khí tượng thủy văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công tác thanh tra, kiểm tra Công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khí tượng thuỷ văn được thực hiện theo pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp luật có liên quan khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ báo cáo 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, và các đơn vị đang khai thác và sử dụng công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm gửi báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 12 hàng năm. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường làm đầu mối tổng hợp các báo cáo về tình hình quản lý hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn, ngăn chặn hành vi xâm hại công trình khí tượng thủy văn thì được khen thưởng theo quy định chung của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi xâm hại đến công trình khí tượng thủy văn, vi phạm pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm quản lý gây thiệt hại đến công trình khí tượng thủy văn thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả gây ra sẽ bị xử lý theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.