Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
82/QĐ-UBND
Right document
Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
166/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá bồi thường đối với cây cao su trồng đại trà như sau: Cây cao su mật độ 555 cây/ha: 1. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ kiến thiết cơ bản: + Trồng và chăm sóc năm 1: 22.000.000,00 đồng/ha + Vườn cây năm thứ 2 (TK chăm sóc năm 2): 30.000.000,00 đồng/ha + Vườn cây năm thứ 3 (TK chăm sóc năm 3): 37.000.000,00 đồng/ha...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định; b) Cơ quan Thuế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính; c) C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Điều 1. Quy định đơn giá bồi thường đối với cây cao su trồng đại trà như sau: Cây cao su mật độ 555 cây/ha:
- 1. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ kiến thiết cơ bản:
- + Trồng và chăm sóc năm 1: 22.000.000,00 đồng/ha
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên Giá tính thuế đối với tài nguyên Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lắp, xây dựng công trình II101 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Đồng/m 3 70.000 II102 Đất bùn (sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên
- Giá tính thuế đối với tài nguyên
- Mã, nhóm loại tài nguyên
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thành phố Huế; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và các Chủ đầu tư đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định này có biến động lớn; Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan chủ động tổ chức rà soát, kịp thời thông báo về Sở Tài chính để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh kịp thời. 2. Đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định này có biến động lớn
- Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan chủ động tổ chức rà soát, kịp thời thông báo về Sở Tài chính để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh kịp thời.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng
- Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thành phố Huế
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh Right: 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh
- Left: các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và các Chủ đầu tư đang thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections