Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật có ích nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật có ích nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định đơn giá bồi thường đối với cây cao su trồng đại trà như sau: Cây cao su mật độ 555 cây/ha: 1. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ kiến thiết cơ bản: + Trồng và chăm sóc năm 1: 22.000.000,00 đồng/ha + Vườn cây năm thứ 2 (TK chăm sóc năm 2): 30.000.000,00 đồng/ha + Vườn cây năm thứ 3 (TK chăm sóc năm 3): 37.000.000,00 đồng/ha...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống câyvà sinh vật có ích nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống câyvà sinh vật có ích nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định đơn giá bồi thường đối với cây cao su trồng đại trà như sau: Cây cao su mật độ 555 cây/ha:
  • 1. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ kiến thiết cơ bản:
  • + Trồng và chăm sóc năm 1: 22.000.000,00 đồng/ha
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thành phố Huế; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và các Chủ đầu tư đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học côngnghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức, cánhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật cóích nhập khẩu (ban hành theo Quyết định số 89/2002...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học côngnghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức, cánhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Về kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật cóích nhập khẩu
  • (ban hành theo Quyết định số 89/2002/QĐ- BNN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1.Quy định này áp dụng trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật trên phạm vi toàn quốc. 2.Quy định này áp dụng đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật là giống câytrồng và sinh vật có ích nhập khẩu.
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ. TrongQuy định này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Giống cây: bao gồm hạt,củ, cây, bộ phận của cây, các sinh chất khác (mô tế bào, phôi, tế bào) đượcdùng làm giống. 2.Giống cây được phép nhập khẩu: là giống cây thuộc Danh mục được phépnhập khẩu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn quy định...
Điều 3. Điều 3. Quy định kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật có ích trước khi nhậpkhẩu. 1. Đối với giống cây được phép nhập khẩu. Tổchức, cá nhân nhập khẩu giống cây phải khai báo trước với Cục Bảo vệ thực vậtít nhất 10 ngày. 2. Đối với giống cây trống mới, lần đầu tiên nhập khẩu. a)Tổ chức, cá nhân nhập khẩu giống cây phải nộp: c...
Điều 4. Điều 4. Quyđịnh kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật có ích tại cửa khẩu. 1. Kiểm tra hồ sơ. Giấyphép kiểm dịch thực vật nhập khẩu; Giấychứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu; Cácgiấy tờ liên quan khác (nếu có); Giấyđăng ký kiểm dịch thực vật (theo mẫu tại Quyết định số 82/2002/QĐ-BNN). 2. Kiểm tra, lấy mẫu. a)Phư...
Điều 5. Điều 5. Quy định kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu đối với giống cây trồng và sinh vậtcó ích. 1. Đối với giống cây được phép nhập khẩu. Theodõi bệnh ẩn trong điều kiện cách ly. Theodõi tình hình sinh vật gây hại nơi gieo trồng. 2. Đối với giống mới, lần đầu tiên nhập khẩu: Theodõi bệnh ẩn trong điều kiện cách ly. Theodõi sinh vật hại sa...
Điều 6. Điều 6. Quy định thời gian theo dõi sinh vật gây hại đối với giống các nhóm cây trồngmới, lần đầu tiên nhập khẩu và sinh vật có ích nhập khẩu. Số thứ tự Nhóm cây, sinh vật theo dõi Thời gian theo dõi 1 Hạt cây ăn quả lâu năm 1 đến 2 năm 2 Gốc ghép, cành ghép cây ăn quả 1 đến 2 năm 3 Cây lâm nghiệp 1 đến 2 năm 4 Cây công nghiệp, dược li...
Điều 7. Điều 7. Điều khoản thi hành. Trongquá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề mới phát sinh, các tổ chức,cá nhân kịp thời phản ảnh về Cục Bảo vệ thực vật để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôngiải quyết, sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./.