Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định cước vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô
143/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
30/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định cước vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định Biểu cước vận tải hành khách bằng ô tô, cước hành lý, lệ phí bán xe và dịch vụ bán vé áp dụng thống nhất cho các tuyến đường liên tỉnh và nội tỉnh trên cơ sở mức cước cơ bản như sau: 1/ Cước cơ bản vận tải hành khách từ cự ly 100 km trở lên : a/ Cước cơ bản áp dụng đối với xe loại 3 là : 130,00đ/HK.km (Một trăm ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Mức giá chuẩn quy định tại điều 1 đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách và lệ phí bến xe. Các đơn vị vận tải hành khách phối hợp với các Ban Quản lý bến xe tổ chức niêm yết giá công khai theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước: a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: Số TT Vùng và biện pháp công trình Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) I VÙNG MIỀN NÚI 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811 2 Tưới tiêu bằng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2: Mức giá chuẩn quy định tại điều 1 đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách và lệ phí bến xe. Các đơn vị vận tải hành khách phối hợp với các Ban Quản lý bến xe tổ chức niêm yết giá công khai theo...
- Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:
- 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước:
- a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
- Điều 2: Mức giá chuẩn quy định tại điều 1 đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách và lệ phí bến xe. Các đơn vị vận tải hành khách phối hợp với các Ban Quản lý bến xe tổ chức niêm yết giá công khai theo...
Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước: a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: Số TT...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 272/ QĐ-UBND ngày 03/7/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải quy định mức cước cụ thể cho các tuyến liên tỉnh, nội tỉnh còn lại kiểm tra việc triển khai thực hiện giá cước vận tải hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc công ty quản lý bến xe, bến thuyền Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections