Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy trình giao đất và cấp Giấy chứng nhận QSDĐ (đối với trường hợp trúng đấu giá nhận QSDĐ)
147/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
390/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy trình giao đất và cấp Giấy chứng nhận QSDĐ (đối với trường hợp trúng đấu giá nhận QSDĐ)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
- V/v ban hành Quy trình giao đất và cấp Giấy chứng nhận QSDĐ (đối với trường hợp trúng đấu giá nhận QSDĐ)
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình về giao đất và cấp giấy chứng nhận QSDĐ đối với trường hợp đấu giá nhận QSDĐ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay qui định tỷ lệ % đất nông nghiệp (Bao gồm đất ruộng nước, mầu bãi, mầu đổi, ao hồ nuôi trong thủy sản, đất cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị kinh tế cao) dành cho nhu cầu công ích của xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay qui định tỷ lệ % đất nông nghiệp (Bao gồm đất ruộng nước, mầu bãi, mầu đổi, ao hồ nuôi trong thủy sản, đất cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị kinh tế cao) dành cho nhu cầu công ích...
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình về giao đất và cấp giấy chứng nhận QSDĐ đối với trường hợp đấu giá nhận QSDĐ.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với nội dung ở quy trình ban hành kèm theo Quyết định này đều hủy bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. + Tỷ lệ 5 % đối với xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có diện tích đất nông nghiệp đang sử đụng bình quân trên 1.100 m 2 /người. + Tỷ lệ 4 % đối vối xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng bình quân từ 720 m 2 đến dưới 1.100 m 2 /người. + Tỷ lệ 3 % đối với xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng dưới 720 m 2 /ngư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- + Tỷ lệ 5 % đối với xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có diện tích đất nông nghiệp đang sử đụng bình quân trên 1.100 m 2 /người.
- + Tỷ lệ 4 % đối vối xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng bình quân từ 720 m 2 đến dưới 1.100 m 2 /người.
- + Tỷ lệ 3 % đối với xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng dưới 720 m 2 /người.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với nội dung ở quy trình ban hành kèm theo Quyết định này đều hủy bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Giao trách nhiệm Sở Tài chính, phòng Tài chính - kế hoạch huyện, thành phố Huế làm cơ quan đầu mối tiếp nhận và làm việc với các cơ quan có liên quan giải quyết thủ tục về giao đất, cấp QSDĐ cho tổ chức, công dân đấu giá nhận QSDĐ. Sở Tài chính dự thảo quy định về chi phí giải quyết thủ tục nói tại Điều 1 trình UBND tỉnh phê du...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. + Quỹ đất công ích xã giao cho UBND xã trực tiếp quản lý sử dụng được: - Cho hộ gia đình, cá nhân nhận khoán, thuê, thầu để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. - Dùng để xây dựng hoặc để bù lại đất dùng, vào xây dựng các công trình công cộng tại xã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép. - Không dùng đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- + Quỹ đất công ích xã giao cho UBND xã trực tiếp quản lý sử dụng được:
- - Cho hộ gia đình, cá nhân nhận khoán, thuê, thầu để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản.
- - Dùng để xây dựng hoặc để bù lại đất dùng, vào xây dựng các công trình công cộng tại xã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
- Điều 3: Giao trách nhiệm Sở Tài chính, phòng Tài chính
- kế hoạch huyện, thành phố Huế làm cơ quan đầu mối tiếp nhận và làm việc với các cơ quan có liên quan giải quyết thủ tục về giao đất, cấp QSDĐ cho tổ chức, công dân đấu giá nhận QSDĐ.
- Sở Tài chính dự thảo quy định về chi phí giải quyết thủ tục nói tại Điều 1 trình UBND tỉnh phê duyệt, thực hiện.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở : Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY TRÌNH Giao...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị, Chủ tịch UBND các xã trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị, Chủ tịch UBND các xã trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở :
- Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ