Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Quy định tạm thời trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho đối tượng nuôi dưỡng xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • V/v Quy định tạm thời trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho đối tượng nuôi dưỡng xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các Trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động TB&XH quản lý như sau: 1. Tiền ăn cho đối tượng là người có Công Cách mạng: 145.000 đồng/người/tháng. 2. Tiền ăn cho đối tượng là người già cả cô đơn và trẻ mồ côi: 200.000 đồng/người/tháng. 3. Ti...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Phạm vi áp dụng: Quy định mức chi bồi dưỡng theo ngày đối với cán bộ, công chức làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Quy định mức chi bồi dưỡng theo ngày đối với cán bộ, công chức làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các điểm sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các Trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động TB&XH quản lý như sau:
  • 1. Tiền ăn cho đối tượng là người có Công Cách mạng: 145.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Tiền ăn cho đối tượng là người già cả cô đơn và trẻ mồ côi: 200.000 đồng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Nguồn kinh phí để chi trả trợ cấp cho các đối tượng trong dự toán ngân sách nghiệp của ngành Lao động TB&XH được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các quy định khác về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thực hiện theo Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính - Thanh tra Chính phủ và quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các quy định khác về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thực hiện theo Thông tư liên tịch số 46/2012...
  • Thanh tra Chính phủ và quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Nguồn kinh phí để chi trả trợ cấp cho các đối tượng trong dự toán ngân sách nghiệp của ngành Lao động TB&XH được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 thay thế quyết định số 720/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 1999 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 thay thế quyết định số 720/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 1999 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn Phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở LĐTB&XH, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4: Chánh Văn Phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở LĐTB&XH, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.