Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm. 2. Phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1044/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ: 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam: a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này. b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
  • 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:
  • a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1044/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao độ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY CHẾ Phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%. 2. Đối với những lo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quy...
  • Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh x...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Hoàng Anh
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG 20: NISSAN

CHƯƠNG 20: NISSAN 1605 X-TRAIL 1606 X-TRAIL 2.0L 870 1607 X-TRAIL 200X 937 1608 X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL 1.511 1609 X-TRAIL 2.5L 1 085 1610 X-TRAIL SLX 2.5L 1 554 1611 JUKE 1612 Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014) 1.195 1613 Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FD...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG 20: NISSAN
  • X-TRAIL 2.0L
  • X-TRAIL 200X
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, trong công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý lao động là người nước ngoài...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Đơn vị tính: Triệu đồng STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Giá tối thiểu 2100 LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 3.820

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • Đơn vị tính: Triệu đồng
  • LOẠI PHƯƠNG TIỆN
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, trong công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Đảm bảo thống nhất công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Các cơ quan có trách nhiệm chủ động phối hợp hoạt động với các cơ quan, đơn vị hữu quan để đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ trong chỉ đạo điều hành giữa các cơ quan quản lý trên cơ sở chức năng nhiệm vụ,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không thay đổi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và phương tiện thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Đảm bảo thống nhất công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Các cơ quan có trách nhiệm chủ động phối hợp hoạt động với các cơ quan, đơn vị hữu quan để đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ trong chỉ đạo điều hành giữa các cơ quan quản lý trên cơ sở chức năng nhiệm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Hướng dẫn triển khai, phổ biến tuyên truyền các quy định của pháp luật về tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài. 2. Cung cấp danh sách các doanh nghiệp, tổ chức sử dụng lao động là người nước ngoài; danh sách lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh; danh sách người nước ngoài đư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • 1. Hướng dẫn triển khai, phổ biến tuyên truyền các quy định của pháp luật về tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài.
  • 2. Cung cấp danh sách các doanh nghiệp, tổ chức sử dụng lao động là người nước ngoài
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương II

Chương II CÁC CƠ QUAN PHỐI HỢP

Open section

CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA

CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA 1041 CARENS 1042 KIA CARENS 1.6, số tự động (AT) 577 1043 KIA CARENS 1.6, số sàn (MT) 500 1044 KIA CARENS 1.685 cm 3 ; số sàn 7 chỗ máy dầu (CBU) 720 1045 KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chỗ, máy xăng, 2.0, 5 cấp 502 1046 KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp 495 1047 KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 2.0, số số sàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA
  • KIA CARENS 1.6, số tự động (AT)
  • KIA CARENS 1.6, số sàn (MT)
Removed / left-side focus
  • CÁC CƠ QUAN PHỐI HỢP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan phối hợp 1. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lao động đối với lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo quy định. - Thực hiện cấp giấy phép lao độ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước b...
  • động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô
  • xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan phối hợp
  • 1. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội
  • - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lao động đối với lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam và tổ chức phi chính phủ nước ngoài Tuân thủ các quy định tại Điều 19 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao Phụ lục I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Kèm theo Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam và tổ chức phi chính phủ nước ngoài
  • Tuân thủ các quy định tại Điều 19 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  • Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyể...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14 Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03 tháng 11 năm 2011 của Bộ Lao động Right: (Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA)

CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA) 334 FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại 300 335 FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ) 900 336 FIAT SIENA (1.3) 220 337 FIAT Bravo 1.4 MTA 1 092 338 FIAT TEPMPRA 1.6 268 339 FIAT SIENA (1.6) 280 340 FIAT TEPMPRA 1.6 268 341 FIAT SIENA ED 295 342 FIAT SIENA HLX 368 343 FIAT SIENA ELX 280 344...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA)
  • FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại
  • FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ)
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ thông tin báo cáo 1. Các cơ quan phối hợp cử cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ, trên cơ sở kế hoạch đã thống nhất giữa các ngành. Trường hợp cần thông tin, tài liệu cung cấp cho công tác quản lý, cơ quan phối hợp có trách nhiệm cung cấp theo yêu cầu của cơ quan đề nghị. 2. Định kỳ trước ngày 20 tháng cuối quý các sở, ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện Kinh phí kiểm tra liên ngành và họp liên ngành, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kinh phí hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan phối hợp, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt quy chế này. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy chế này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG 2
CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) 3 AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT 1.200 4 AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT 1.395 5 AUDI A3 2.0T Sport 1 700 6 AUDI A3 dung tích 2.0 1 600 7 AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT 1.460 8 AUDI A4 2.0T Quattro Prestige 1 900 9 AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) 2 100 10 AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT 2.040 11 AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro...
CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) 54 BMW 116i, dung tích 1.6L 1.248 55 BMW 118i dung tích 2.0 900 56 BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 1,240 57 BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT 1.368 58 BMW 316i 1 200 59 BMW 318i 1 200 60 BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 1.400 61 BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo...
CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) 133 Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 2 297 134 Cadillac SRX 3.0 2 699 135 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 2 386 136 Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 2 055 137 Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 2.200 138 Cadillac CTS dung tích 3.6 1 806 139 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 2 450 140...
CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) 151 Citroel AX dung tích 1.1 304 152 Citroel AX dung tích 1.4 320 153 Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT 1 014 154 Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 400 155 Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên 440 156 Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 400 157 Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên 510 158 Citroe...
CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) 161 Cooper Convertible Mini 1.6 900 162 Cooper S 1.6 860 163
CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) 164 Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc 270 165 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) 380 166 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) 420 167 Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 451 168 Daihatsu Terios 1.5 429 169 Daihatsu Applause 1.6 480 170 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 590 171 Daiha...
CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) 195 (Hai thương hiệu trên đã sát nhập) 196 AVEO (1.5L) 197 AVEO LT 1.5L 400 198 AVEO KLANSN1FYU, 1.5 417 199 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 439 200 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014 453 201 CAPTIVA 202 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 829 203 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo...