Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch năm 2009

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch năm 2009 cho các đối tượng sử dụng nước sạch theo đề nghị của Liên ngành: Tài chính – Xây dựng tại Tờ trình số 86/LN-TC.XD ngày 14 tháng 01 năm 2009, với một số chỉ tiêu chính như sau: STT Chỉ tiêu ĐVT 1 Nước sản xuất m 3 33.506.493 2 Nước ghi thu m 3 25.820.000 3 Giá tiêu thụ nước sạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ phương án giá nước đã được phê duyệt, quy định cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh bảo đảm nguyên tắc không vượt hệ số tính giá tối đa của Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 – 2010; cụ thể như sau: I. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN. - Đối tượng, phạm vi áp dụng: các tổ chức, cá nhân sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các hộ nông dân ở các xã miền núi, tỉnh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ phương án giá nước đã được phê duyệt, quy định cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự...
  • Bộ Xây dựng số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 08 tháng 1 năm 2004 và giá bình quân (chưa thuế VAT và phí thoát nước) của các đối tượng này không vượt quá mức giá quy định tại Điểm 5 Điều 1 nêu trên.
  • Đối với khách hàng sử dụng nước là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thiểu và được thể hiện trong...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 – 2010; cụ thể như sau:
  • I. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN.
  • - Đối tượng, phạm vi áp dụng: các tổ chức, cá nhân sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các hộ nông dân ở các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ phương án giá nước đã được phê duyệt, quy định cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự...
  • Bộ Xây dựng số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 08 tháng 1 năm 2004 và giá bình quân (chưa thuế VAT và phí thoát nước) của các đối tượng này không vượt quá mức giá quy định tại Điểm 5 Điều 1 nêu trên.
  • Đối với khách hàng sử dụng nước là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thiểu và được thể hiện trong...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 – 2010; cụ thể như sau: I. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN. - Đối tượng, phạm...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2009; các quy định trước đây của Ủy ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này không còn hiệu lực. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH NN1TV Xây dựng và Cấp nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 - 2010
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở: Khoa học - Công nghệ, Tài chính hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện chính sách tới các huyện, các ngành có liên quan; xây dựng kế hoạch hàng năm và theo chức năng, nhiệm vụ được giao thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện c...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học - Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.