Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
466/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
120/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Ban hành quy định phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực quản lý, sử dụng đất đai trên địa bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phòng, chống tham nhũng trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với những người có chức vụ, quyền hạn và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. CÔNG TÁC QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mục I. CÔNG TÁC QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh Cao Bằng phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây: 1. Phù hợp với chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương; 2. Được lập từ tổng thể đến chi tiết, quy hoạch, kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên điạ bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, bao gồm: Đất trồng câ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của tỉnh; b) Xác định diện tích các loại để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, bao gồm: đất nuôi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã bao gồm: a) Xác định diện tích các loại đất của xã đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của xã, bao gồm: đất trồng lúa nương, đất trồng cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền xét duyệt quy hoạch, kế hạch sử dụng đất 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của đơn vị hành chính huyện, thị và các xã, thị trấn thuộc khu vực phát triển đô thị. 2. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các xã không thuộc quy hoạch phát triển đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn và nội dung công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định hoặc xét duyệt, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải được công bố công khai theo quy định sau đây: 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. CÔNG TÁC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Mục II. CÔNG TÁC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các trường hợp nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản được giao đất nông nghiệp trong hạn mức quy định tại Điều 70 của Luật Đất đai năm 2003; 2. Các tổ chức sử dụng đất vào mục đích nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm về nông nghiệp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; 2. Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; 3. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; 4. Tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các trường hợp Nhà nước cho thuê đất thu tiền đất hàng năm 1. Hộ gia đình, cá nhân thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản; 2. Hộ gia đình, cá nhân thuê đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, hoạt động khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1. Chuyển đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng, đất nuôi trồng thuỷ sản; 2. Chuyển đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ sang sử dụng mục đích khác; 3. Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp; 4. Chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân ở nước ngoài; 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khụng quá bốn mươi (40) ngày đối với hồ sơ nộp là hộ gia đình, cá nhân; không quá ba mươi (30) ngày đối với hồ sơ nộp là tổ chức kể từ ngày cơ quan chuyên môn nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ của ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Việc trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký xong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thông báo, tổ chức thực hiện trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Mục III. THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác kê khai, kiểm kê đất và tài sản trên đất 1. Người sử dụng đất phải tự kê khai theo mẫu tờ khai của tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phát và hướng dẫn. 2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phải kiểm tra xác định nội dung tờ khai của người bị thu hồi đất; tiến hành kiểm tra hiện tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Việc lập phương án bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư đối với các trường hợp khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng được thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư 1. Sau năm (05) ngày kể từ ngày gửi văn bản thông báo về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đến người có đất bị thu hồi. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phải thực hiện việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ. 2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thời gian giải quyết các hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 1. Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên Môi trường cấp huyện thực hiện xong nội dung thẩm tra tại thực địa, lập biên bản thẩm tra hồ sơ xin thu hồi đất, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giải quyết khiếu nại đối với việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế thu hồi đất Việc giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai; Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP; Điều 40 Nghị định 69/2009/NĐ-CP và các quy định tại Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Mục IV. CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác đối với những cán bộ công chức, viên chức theo Quyết định số 921/QĐ-BTNMT ngày 02/5/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành danh mục các vị trí công tác trong ngành Tài nguyên và Môi trường phải định kỳ chuyển đổi; Quyết định số 1491/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Việc chuyển đổi vị trí công tác phải theo kế hoạch và được thực hiện công khai trong nội bộ cơ quan, đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V. PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ HÀNH VI THAM NHŨNG
Mục V. PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ HÀNH VI THAM NHŨNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi mình làm việc thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo ngay Thủ trưởng cơ quan, Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng của cơ quan, đơn vị. Cán bộ công chức, viên chức biết được hành vi tham nhũng mà không báo cáo thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Người có hành vi tham nhũng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Người có hành vi đe doạ trả thù, trù dập người phát hiện, báo cáo, tố giác, cung cấp thông tin về hành vi tham nhũng thì bị xử lý theo quy định của Pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Các cấp, các ngành thường xuyên tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về phóng, chống tham nhũng trong cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị nhằm không ngừng nâng cao nhận thức và hành động của mọi cán bộ, công chức, viên chức trong việc phòng ngừa, đấu tranh chống những hành vi tham nhũng, lãng phí trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hàng năm chỉ đạo tiến hành kiểm tra, rà soát các văn bản pháp luật có liên quan đến lĩnh vực quản lý của ngành, đơn vị mình nhằm kịp thời phát hiện những bất cập, lỗi thời để kiến nghị cấp có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ kịp thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Các cấp, các ngành thường xuyên kiểm tra, giám sát việc công khai, minh bạch trong việc thực hiện trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định cư, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Uỷ ban nhân dân các cấp tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra; hoạt động của ban thanh tra nhân dân nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi tham nhũng, lãng phí./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.