Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
254/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
05/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau: Đối tượng sử dụng nước sạch Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT, không phí thoát nước (đ/m 3 ) Phí thoát nước (đ/m 3 ) Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m 3 ) Sinh hoạt các hộ dân cư 3.450 300 3.750 Gi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi áp dụng: Quy trình này áp dụng cho tất cả các vùng trồng cà phê vối cao sản và cà phê vối ghép trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng.
- 1. Phạm vi áp dụng: Quy trình này áp dụng cho tất cả các vùng trồng cà phê vối cao sản và cà phê vối ghép trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau:
- sử dụng nước sạch
- Giá bán nước sạch
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thiểu và được thể hiện trong hợp đồng dịch vụ cấp nước ký kết giữa Công ty và hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt. Nghiêm cấm doanh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thi...
- Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác vào giá bán nước sạch sinh hoạt dưới mọi hình thức.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 4284/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LÂM...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 4284/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH NN1TV Xây dựng và Cấp nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia đình chịu trách nhi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Phối hợp với các địa phương rà soát quy hoạch và định hướng xây dựng các vùng, liên minh sản xuất, tiêu thụ cà phê vối bền vững theo hướng thực hành nông nghiệp tốt (GAP), sản phẩm cà phê có chứng chỉ và cà phê sản xuất theo bộ quy tắc chung cho cộng đồng cà phê (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Phối hợp với các địa phương rà soát quy hoạch và định hướng xây dựng các vùng, liên minh sản xuất, tiêu thụ cà phê vối bền vững theo hướng thực hành nông nghiệp tốt (GAP), sản phẩm cà phê có chứ...
- b) Tuyên truyền hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh nghiêm túc thực hiện các quy định về sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
- Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện.
Unmatched right-side sections