Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau: Đối tượng sử dụng nước sạch Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT, không phí thoát nước (đ/m 3 ) Phí thoát nước (đ/m 3 ) Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m 3 ) Sinh hoạt các hộ dân cư 3.450 300 3.750 Gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi áp dụng: Quy trình này áp dụng cho tất cả các vùng trồng cà phê vối cao sản và cà phê vối ghép trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi áp dụng: Quy trình này áp dụng cho tất cả các vùng trồng cà phê vối cao sản và cà phê vối ghép trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau:
  • sử dụng nước sạch
  • Giá bán nước sạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thiểu và được thể hiện trong hợp đồng dịch vụ cấp nước ký kết giữa Công ty và hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt. Nghiêm cấm doanh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thi...
  • Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác vào giá bán nước sạch sinh hoạt dưới mọi hình thức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 4284/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LÂM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 4284/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH NN1TV Xây dựng và Cấp nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia đình chịu trách nhi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Phối hợp với các địa phương rà soát quy hoạch và định hướng xây dựng các vùng, liên minh sản xuất, tiêu thụ cà phê vối bền vững theo hướng thực hành nông nghiệp tốt (GAP), sản phẩm cà phê có chứng chỉ và cà phê sản xuất theo bộ quy tắc chung cho cộng đồng cà phê (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Phối hợp với các địa phương rà soát quy hoạch và định hướng xây dựng các vùng, liên minh sản xuất, tiêu thụ cà phê vối bền vững theo hướng thực hành nông nghiệp tốt (GAP), sản phẩm cà phê có chứ...
  • b) Tuyên truyền hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh nghiêm túc thực hiện các quy định về sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Tiêu chuẩn và quy trình áp dụng. 1. Tiêu chuẩn sản xuất cây giống áp dụng theo tiêu chuẩn ngành 10TCN-479-2001 Quy trình nhân giống cà phê vối bằng phương pháp ghép (Phụ lục 1), bao gồm: a) Cây giống thực sinh: cây con được ươm từ hạt giống chọn lọc, có nguồn gốc rõ ràng và được các cơ quan có thẩm quyền xác nhận. Cây con khi đ...
Điều 3. Điều 3. Trồng tái canh cây cà phê vối. 1. Các vườn cà phê thực hiện tái canh khi có đủ các điều kiện như sau: a) Lớn hơn 20 năm tuổi; b) Sinh trưởng kém, năng suất thấp dưới 1,5 tấn nhân/ha/năm; c) Không thể ghép cải tạo hay cưa đốn phục hồi được. 2. Kỹ thuật tái canh cà phê vối thực hiện Quyết định số 254/QĐ-TT-CCN, ngày 20/7/2010 của...
Điều 5. Điều 5. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân vi phạm các nội dung tại quy định này thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện quy định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa PHỤ LỤC 1 Quy trình nhân giống cà phê v...