Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp quản lý, tổ chức thực hiện luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy chế phối hợp quản lý, tổ chức thực hiện luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Right: Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý, tổ chức thực hiện Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý, tổ chức thực hiện Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức. 2. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên theo quy định của pháp luật về lao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
  • Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên theo quy định của pháp luật về lao động kể cả cán bộ quản lý, người lao đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY CHẾ Phối hợp quản lý, tổ chức thực hiện lu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này, bao gồm: 1. Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, kể cả các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang. 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. 3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức chính trị xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này, bao gồm:
  • 1. Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, kể cả các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang.
  • 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi Quy chế quy định về công tác phối hợp, trách nhiệm của các cơ quan: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Liên đoàn Lao động tỉnh, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Bảo hiểm xã hội tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị trong việc quản lý, tổ chức thực hiện Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc tr...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau theo Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ khi con ốm đau trong 1 năm cho mỗi con được tính như quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này và tuỳ thuộc vào số ngày nghỉ việc để chăm sóc con, tối đa là 20 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau theo Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ khi con ốm đau trong 1 năm cho mỗi con được tính như quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này và tuỳ thuộc vào số ngày nghỉ việc để chăm sóc con, tối đa là 20 ngày...
  • tối đa là 15 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, phạm vi
  • Quy chế quy định về công tác phối hợp, trách nhiệm của các cơ quan: Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Liên đoàn Lao động tỉnh, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp quản lý 1. Đảm bảo thống nhất công tác quản lý, tổ chức thực hiện Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc trên địa bàn tỉnh. Phát huy tính chủ động và trách nhiệm của mỗi bên tham gia phối hợp, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức có sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau theo Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ. 2. Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau theo Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ.
  • Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần, ngày đi và về nếu nghỉ tại cơ sở tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp quản lý
  • Đảm bảo thống nhất công tác quản lý, tổ chức thực hiện Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc trên địa bàn tỉnh.
  • Phát huy tính chủ động và trách nhiệm của mỗi bên tham gia phối hợp, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức có sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp quản lý 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức tuyên truyền, tập huấn cho các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn về những quy định của pháp luật liên quan đến Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc. 2. Phối hợp trong việc triển khai, hướng dẫn thực hiện các chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội bắt...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp quản lý
  • 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức tuyên truyền, tập huấn cho các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn về những quy định của pháp luật liên quan đến Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt...
  • 2. Phối hợp trong việc triển khai, hướng dẫn thực hiện các chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội bắt buộc trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN PHỐI HỢP

Open section

Chương II

Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN PHỐI HỢP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Là cơ quan chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo hiểm xã hội, là đầu mối chủ trì phối hợp giữa các cơ quan và có trách nhiệm: 1. Theo dõi triển khai, thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội. 2. Xây dựng kế hoạch, phối hợp với Liên đoàn lao động...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Ốm đau. 2. Thai sản. 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. 4. Hưu trí. 5. Tử tuất. Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
  • Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • Là cơ quan chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo hiểm xã hội, là đầu mối chủ trì phối hợp giữa các cơ quan và có trách nhiệm:
  • 1. Theo dõi triển khai, thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bảo hiểm xã hội tỉnh 1. Có trách nhiệm triển khai, tập huấn, tuyên truyền phổ biến nghiệp vụ và thực hiện chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội. 2. Hướng dẫn các thủ tục thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động, người sử dụng lao động. 3. Thực hiện thu bảo hiểm xã hội theo quy định, quản lý sử dụng quỹ; tổ chức t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội theo Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, chỉ đạo xây dựng, ban hành và thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội theo Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, chỉ đạo xây dựng, ban hành và thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội.
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 2. Hướng dẫn các thủ tục thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động, người sử dụng lao động.
  • 3. Thực hiện thu bảo hiểm xã hội theo quy định, quản lý sử dụng quỹ; tổ chức thực hiện các chế độ về bảo hiểm xã hội theo quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Có trách nhiệm triển khai, tập huấn, tuyên truyền phổ biến nghiệp vụ và thực hiện chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội. Right: b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành thực hiện công tác thống kê, thông tin; tuyên truyền, phổ biến chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sở Tài chính Căn cứ vào dự toán nguồn ngân sách hàng năm của tỉnh và dự toán của các đơn vị hưởng lương từ nguồn ngân sách, cân đối chi tiền lương kịp thời theo quy định của Nhà nước và đảm bảo các nguồn chi cho các đối tượng hưởng bảo hiểm xã hội theo quy định.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thanh tra bảo hiểm xã hội theo Điều 10 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thanh tra Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm xã hội có các nhiệm vụ sau đây: a) Thanh tra việc thực hiện các chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội; b) Thanh tra về nguồn hình thành, quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thanh tra bảo hiểm xã hội theo Điều 10 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Thanh tra Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm xã hội có các nhiệm vụ sau đây:
  • a) Thanh tra việc thực hiện các chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sở Tài chính
  • Căn cứ vào dự toán nguồn ngân sách hàng năm của tỉnh và dự toán của các đơn vị hưởng lương từ nguồn ngân sách, cân đối chi tiền lương kịp thời theo quy định của Nhà nước và đảm bảo các nguồn chi ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Theo dõi tình hình, thực hiện đăng ký hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp, các hợp tác xã và kiểm tra tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp, nhằm tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc cho doanh nghiệp ổn định sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động. 2. Nắm số doanh nghiệp đăng ký...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Về đóng bảo hiểm xã hội: a) Không đóng bảo hiểm xã hội; b) Đóng không đúng mức quy định; c) Đóng không đúng thời gian quy định; d) Đóng không đủ số người thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội. 2. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Về đóng bảo hiểm xã hội:
  • a) Không đóng bảo hiểm xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Theo dõi tình hình, thực hiện đăng ký hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp, các hợp tác xã và kiểm tra tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp, nhằm tháo gỡ những khó khă...
  • 2. Nắm số doanh nghiệp đăng ký cấp giấy phép kinh doanh, số lao động, thành viên của doanh nghiệp khi đăng ký; số doanh nghiệp, hợp tác xã còn đang hoạt động; số đã bị thu hồi giấy phép đăng ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị 1. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Phòng Tài chính - Kế hoạch, Bảo hiểm xã hội huyện, thị và Liên đoàn lao động nắm tình hình triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện các chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội bắt buộc. 2. Theo dõi, tổng hợp và báo cáo tình hình lao đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi: 1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế. Trường hợp ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc sử dụng ma tuý, chất gây nghiện khác thì không được hưởng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi:
  • 1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế.
  • Trường hợp ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc sử dụng ma tuý, chất gây nghiện khác thì không được hưởng chế độ ốm đau.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị
  • 1. Chỉ đạo Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội phối hợp với Phòng Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Liên đoàn Lao động tỉnh 1. Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh kiểm tra, thanh tra tình hình triển khai thực hiện các chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội. 2. Vận động các tổ chức công đoàn cơ sở triển khai thông tin, tuyên truyền thực hiện chính sách về bảo hiểm xã hội, nhằm đảm bảo thực hiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau theo Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ hằng tuần theo quy định. Thời gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau theo Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ hằng tuần theo quy định.
  • Thời gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm dương lịch, không phụ thuộc vào thời điểm bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 1. Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh kiểm tra, thanh tra tình hình triển khai thực hiện các chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội.
  • Vận động các tổ chức công đoàn cơ sở triển khai thông tin, tuyên truyền thực hiện chính sách về bảo hiểm xã hội, nhằm đảm bảo thực hiện đúng chế độ cho người lao động và xem xét, giải đáp thắc mắc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. 1. Các cơ quan phối hợp cử cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ, trên cơ sở kế hoạch đã thống nhất giữa các cơ quan. Thực hiện chế độ thông tin báo cáo theo yêu cầu và báo cáo định kỳ 6 tháng, báo cáo năm. 2. Kinh phí đi kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và tổng kết đánh giá kết quả thực hiện Quy chế phối hợp về bảo hiểm xã...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau theo khoản 1 và khoản 2 Điều 25 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau là mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau theo khoản 1 và khoản 2 Điều 25 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau là mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau.
  • Trường hợp người lao động hưởng chế độ ốm đau trong tháng đầu tham gia bảo hiểm xã hội, thì mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau là mức tiền lương, tiền...
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan phối hợp cử cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ, trên cơ sở kế hoạch đã thống nhất giữa các cơ quan. Thực hiện chế độ thông tin báo cáo theo yêu cầu và báo cáo định kỳ 6 tháng, báo cá...
  • 2. Kinh phí đi kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và tổng kết đánh giá kết quả thực hiện Quy chế phối hợp về bảo hiểm xã hội (chi trong dự toán chi phí thường xuyên được cấp hàng năm của các đơ...
  • 3. Định kỳ hàng năm cơ quan Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì tổ chức họp đánh giá các nội dung hoạt động, phối hợp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. 1. Các cơ quan phối hợp, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt bản Quy chế này. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện hưởng chế độ thai sản theo khoản 2 Điều 28 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Lao động nữ sinh con và người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi. 2. Trường hợp người lao động đủ điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện hưởng chế độ thai sản theo khoản 2 Điều 28 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Lao động nữ sinh con và người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi.
  • Trường hợp người lao động đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này nghỉ việc trước thời điểm sinh con hoặc nhận con nuôi dưới 4 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế độ thai sản theo quy định tại các...
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan phối hợp, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt bản Quy chế này.
  • 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định.
  • 3. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị các ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị phản ánh về cơ quan đầu mối chủ trì (Sở Lao động

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
Mục 2 Mục 2 CHẾ ĐỘ THAI SẢN
Điều 15. Điều 15. Thời gian hưởng chế độ thai sản khi sinh con theo Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ khi sinh con của lao động nữ phụ thuộc vào điều kiện lao động, tình trạng thể chất và số con một lần sinh, cụ thể là: a) 4 tháng, nếu làm nghề hoặc công việc trong điều kiện lao động bình th...
Điều 16. Điều 16. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ thai sản theo khoản 1 Điều 35 Luật Bảo hiểm xã hội là mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội của 6 tháng liền kề trước khi nghỉ việc. Trường hợp người lao động đóng bảo hiểm xã hội chưa đủ 6 tháng thì mức hưởng ch...
Điều 17. Điều 17. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản theo khoản 1 Điều 37 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu quy định tại Điều 30 Luật Bảo hiểm xã hội hoặc sau thời gian hưởng chế độ khi sinh con quy định tại Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội mà...
Mục 3 Mục 3 CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Điều 18. Điều 18. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
Điều 19. Điều 19. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động theo khoản 1 Điều 39 và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo khoản 1 Điều 40 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Bị tai nạn tại nơi làm việc và trong giờ làm việc kể cả trong thời gian nghỉ giải lao, ăn giữa ca, thời gian chuẩn bị và kết thúc công việc. 2. Bị tai nạn n...