Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
565/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
4043/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
- Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy loại đường đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ (có phụ lục chi tiết đính kèm): 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 22 tuyến; chiều dài: 344,270 km. a) Đường loại 4:56,100 km. b) Đường loại 5: 209,770 km. c) Đường loại 6:78,400...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình" để áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình" để áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
- Điều 1. Nay quy loại đường đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ (có phụ lục chi tiết đính kèm):
- 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 22 tuyến; chiều dài: 344,270 km.
- a) Đường loại 4:56,100 km.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định; thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định
- thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 766/2005/QĐ-UB ngày 04 tháng 3 năm 2005.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngu...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế
- xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 766/2005/QĐ-UB ngày 04 tháng 3 năm 2005. Right: ( Ba n hành kèm theo Quyết định số 4043 /2005/QĐ-UBND ngày30 tháng 11 năm 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh )
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các hành vi bị nghiêm cấm: 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức. 2. Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, phương tiện tránh thai kém chất lượng, quá hạn sử dụng, các phươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các hành vi bị nghiêm cấm:
- 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức.
- Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, phương tiện tránh thai kém chất lượng, quá hạn sử dụng, các phương tiện tránh thai chưa đư...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections