Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
Removed / left-side focus
  • Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy loại đường đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ (có phụ lục chi tiết đính kèm): 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 22 tuyến; chiều dài: 344,270 km. a) Đường loại 4:56,100 km. b) Đường loại 5: 209,770 km. c) Đường loại 6:78,400...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình" để áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình" để áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy loại đường đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ (có phụ lục chi tiết đính kèm):
  • 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 22 tuyến; chiều dài: 344,270 km.
  • a) Đường loại 4:56,100 km.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định; thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định
  • thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 766/2005/QĐ-UB ngày 04 tháng 3 năm 2005.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngu...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế
  • xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 766/2005/QĐ-UB ngày 04 tháng 3 năm 2005. Right: ( Ba n hành kèm theo Quyết định số 4043 /2005/QĐ-UBND ngày30 tháng 11 năm 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Các hành vi bị nghiêm cấm: 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức. 2. Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, phương tiện tránh thai kém chất lượng, quá hạn sử dụng, các phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Các hành vi bị nghiêm cấm:
  • 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức.
  • Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, phương tiện tránh thai kém chất lượng, quá hạn sử dụng, các phương tiện tránh thai chưa đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I: Những quy định chung Chương I: Những quy định chung
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số chính sách dân số- kế hoạch hoá gia đình (DS-KHHGĐ) và biện pháp tổ chức thực hiện công tác DS-KHHGĐ thống nhất trên phạm vi tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình. Tất cả các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam ( sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, cá nhân).
Điều 3 Điều 3: Trách nhiệm thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình. A. Đối với các cơ quan, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số: a. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật để thực hiện mục ti...
Chương II: Những quy định cụ thể: Chương II: Những quy định cụ thể:
Điều 5 Điều 5: Tuổi sinh đẻ: 1. Đối với các cặp vợ chồng có điều kiện sinh đẻ ở thành phố, thị xã, thị trấn, khu kinh tế tập trung, các cặp vợ chồng là CBCNVC và lực lượng vũ trang tuổi sinh lần đầu của nữ từ 22 tuổi trở lên. Ở các vùng khác tuổi sinh lần đầu của nữ là 19 tuổi trở lên. 2. Khuyến khích các cặp vợ chồng sinh con trong độ tuổi t...
Điều 6 Điều 6: Số con của mỗi cặp vợ chồng và cá nhân: a. Mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con. b. Những cặp vợ chồng tái hôn nếu cả hai vợ chồng đều có con riêng, hoặc một người đã có con riêng, muốn sinh con chung thì được sinh một con. c. Các trường hợp sinh lần thứ nhất là sinh đôi, sinh ba ... thì không được sinh nữa, các trường hợp đã c...
Điều 7 Điều 7: Chính sách khuyến khích đối với đơn vị, cá nhân thực hiện chính sách dân số . 1. Người đăng ký và chấp nhận sử dụng biện pháp tránh thai (BPTT) hiện đại như đặt dụng cụ tử cung, triệt sản, tiêm thuốc tránh thai, cấy thuốc tránh thai được tạo điều kiện thuận lợi, được hưởng chế độ do Nhà nước qui định, nếu là CBCNVC thì thời gia...