Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2007
1004/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
108/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2007
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
- Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2007
Left
Điều 1.
Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2007 như sau: 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 23 tuyến; chiều dài 344,272 km; trong đó: a) Đường loại 3: 8,50 km. b) Đường loại 4: 215,13 km. c) Đường loại 5: 76,14 km. d) Đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020: 3.662 tỷ đồng (Ba ngàn, sáu trăm sáu mươi hai tỷ đồng) Bao gồm: 1. Vốn do các huyện, thị xã, thành phố phân bổ: 1.576 tỷ đồng - Vốn ngân sách tập trung:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:
- Tổng số vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020: 3.662 tỷ đồng
- (Ba ngàn, sáu trăm sáu mươi hai tỷ đồng)
- Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2007 như sau:
- 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 23 tuyến; chiều dài 344,272 km; trong đó:
- a) Đường loại 3: 8,50 km.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định; thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) theo đúng quy định của Luật Đầu tư công, văn bản hướng dẫn của Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016
- 2020 (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) theo đúng quy định của Luật Đầu tư công, văn bản hướng dẫn của Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần n...
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định
- thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 565/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 565/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015./. Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục kiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015./.
- - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .
Unmatched right-side sections