Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung phí Cảng cá Thuận An
1290/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc đính chính Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3433/QĐ-BNN-PC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung phí Cảng cá Thuận An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc đính chính Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc đính chính Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Về việc điều chỉnh, bổ sung phí Cảng cá Thuận An
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh và bổ sung một số loại phí tại Cảng cá Thuận An (Danh mục và mức thu theo phụ lục chi tiết đính kèm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã in là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và đăng Công báo. Sửa lại là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Đã in là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và đăng Công báo.
- Sửa lại là: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 1. Nay điều chỉnh và bổ sung một số loại phí tại Cảng cá Thuận An (Danh mục và mức thu theo phụ lục chi tiết đính kèm).
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ thu, quản lý và sử dụng phí Cảng cá Thuận An vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2. Chế độ thu, quản lý và sử dụng phí Cảng cá Thuận An vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Thủy sản, Trưởng Ban Quản lý Cảng cá Thuận An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.