Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
2412/2005/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
17/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản rừng tự nhiên, không phân biệt mục đích khai thác để bán, trao đổi, dự trữ hoặc tiêu dùng nội bộ được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh (có phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Nay ban hành giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản rừng tự nhiên, không phân biệt mục đích khai thác để bán, trao đổi, dự trữ hoặc tiêu dùng nội bộ được áp dụng thống nhất trong toà...
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng nộp thuế tài nguyên gồm tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản, lâm sản tự nhiên thuộc mọi thành phần kinh tế, hoạt động thường xuyên hay không thường xuyên, có địa điểm cố định hay lưu động. - Mức giá quy định tại Điều 1 của quyết định này là giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với các lo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2020 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2020 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo...
- Đối tượng nộp thuế tài nguyên gồm tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản, lâm sản tự nhiên thuộc mọi thành phần kinh tế, hoạt động thường xuyên hay không thường xuyên, có địa...
- - Mức giá quy định tại Điều 1 của quyết định này là giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản, lâm sản tự nhiên.
- - Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài áp dụng như quy định tại điều 3, điều 4 Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 3/9/1998 của Chính phủ và hướng dẫn tại Điểm 4, Điểm 5, Điểm 6 Phần I, Thông...
Left
Điều 3
Điều 3: Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Cục thuế và các cơ quan liên quan theo dõi biến động giá cả thị trường, khi có giá biến động từ 20% trở lên, trình UBND tỉnh điều chỉnh giá tính thuế cho phù hợp thực tế.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình, Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Điều 3: Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Cục thuế và các cơ quan liên quan theo dõi biến động giá cả thị trường, khi có giá biến động từ 20% trở lên, trình UBND tỉnh điều chỉnh giá tính thu...
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 2296/QĐ-UB ngày 5/10/1999, Quyết định số 2458/QĐ-UB ngày 20/11/1995 của UBND tỉnh. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin treo 1. Việc xây dựng công trình cột treo cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. 2. Việc lắp đặt cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh ngoài việc thực hiện theo Quy định này phải đảm bảo các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin treo
- 1. Việc xây dựng công trình cột treo cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
- Việc lắp đặt cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh ngoài việc thực hiện theo Quy định này phải đảm bảo các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông và các văn...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 2296/QĐ-UB ngày 5/10/1999, Quyết định số 2458/QĐ-UB ngày 20/11/1995 của UBND tỉnh.
- Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 5
Điều 5: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định triển khai cáp thông tin treo 1. Điều kiện sử dụng cáp thông tin treo được quy định tại Khoản 2.1.1 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: a) Cáp thông tin chỉ được phép treo trên hệ thống cột treo cáp đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây dựng và được sự đồng ý của đơn vị chủ quản tuyến cột;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định triển khai cáp thông tin treo
- 1. Điều kiện sử dụng cáp thông tin treo được quy định tại Khoản 2.1.1 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
- a) Cáp thông tin chỉ được phép treo trên hệ thống cột treo cáp đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây dựng và được sự đồng ý của đơn vị chủ quản tuyến cột
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâ...
Unmatched right-side sections