Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc trợ giá giống cây trồng vụ Đông Xuân 2009-2010 khắc phục hậu quả bão lụt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trích ngân sách tỉnh từ nguồn hỗ trợ khắc phục lũ lụt của Trung ương 6.636.000.000 đồng (Sáu tỷ, sáu trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn) để thực hiện chính sách trợ giá giống cây trồng cho nông dân vụ Đông Xuân 2009-2010 trên địa bàn tỉnh theo chi tiết đính kèm. Sau khi đã trừ phần trợ giá, giá bán lẻ tối đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho: 1. Giám đốc Sở Tài chính lập thủ tục cấp kinh phí nêu tại Điều 1 cho Sở Nông nghiệp và PTNT để thực hiện chính sách trợ giá giống cây trồng theo quy định. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT : - Hợp đồng với Doanh nghiệp có đủ năng lực để cung ứng các loại giống cây trồng được trợ gia...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Phụ lục đính kèm.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho:
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính lập thủ tục cấp kinh phí nêu tại Điều 1 cho Sở Nông nghiệp và PTNT để thực hiện chính sách trợ giá giống cây trồng theo quy định.
  • 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT :
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Phụ lục đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho:
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính lập thủ tục cấp kinh phí nêu tại Điều 1 cho Sở Nông nghiệp và PTNT để thực hiện chính sách trợ giá giống cây trồng theo quy định.
  • 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT :
Target excerpt

Điều 1. Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Phụ lục đính kèm.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 2. Điều 2. Đối với dự án, công trình chuyển tiếp 1. Đối với những dự án, công trình đã hoàn thành việc chi trả tiền, đang chi trả hoặc đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này. 2. Các trường hợp đặ...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2014, Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015, Quyết định số 2500/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2016 và Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách...