Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh đơn giá bồi thường một số loại cây trồng quy định tại Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc điều chỉnh đơn giá bồi thường một số loại cây trồng quy định tại Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Added / right-side focus
  • Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích...
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh đơn giá bồi thường một số loại cây trồng quy định tại Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Target excerpt

Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh đơn giá bồi thường đối với một số loại cây trồng tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như phụ lục chi tiết kèm theo. - Bổ sung chi tiết đối với loại cây tràm quy định tại điểm 03 Mục VI Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16/4...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điều chỉnh đơn giá bồi thường đối với một số loại cây trồng tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như phụ lục c...
  • - Bổ sung chi tiết đối với loại cây tràm quy định tại điểm 03 Mục VI Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16/4/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh là “Cây tràm lấy dầu”, đơn giá bồi thường gi...
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh đơn giá bồi thường đối với một số loại cây trồng tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như phụ lục c...
  • - Bổ sung chi tiết đối với loại cây tràm quy định tại điểm 03 Mục VI Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16/4/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh là “Cây tràm lấy dầu”, đơn giá bồi thường gi...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích c...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; bãi bỏ đơn giá bồi thường đối với các loại cây trồng được quy định tại điểm 15 Mục II; điểm 15 Mục III; điểm 03, 14, 62, 63 Mục VI Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006, Quyết định số 2206/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2007, Quyết định số 82/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2008, của Ủy ban Nhân dâ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
  • bãi bỏ đơn giá bồi thường đối với các loại cây trồng được quy định tại điểm 15 Mục II
  • điểm 15 Mục III
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006, Q...
  • Các văn bản quy định trước đây về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Khi giá các loại tài sản quy định tại quyết định này có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày gây nên chênh lệch giá lớn:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
  • bãi bỏ đơn giá bồi thường đối với các loại cây trồng được quy định tại điểm 15 Mục II
  • điểm 15 Mục III
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006, Quyết định số...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thành phố Huế; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và các Chủ đầu tư đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh, c...