Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2010 như sau (phụ lục kèm theo): Mức chi phí đào tạo nghề nêu trên làm cơ sở để lập dự toán các khóa đào tạo, là mức chi tối đa được phép thanh toán trong thực tế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2010 như sau (phụ lục kèm theo):
  • Mức chi phí đào tạo nghề nêu trên làm cơ sở để lập dự toán các khóa đào tạo, là mức chi tối đa được phép thanh toán trong thực tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra giám sát các đơn vị dạy nghề thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra giám sát các đơn vị dạy nghề thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Tiến Nhường QUY C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành
  • Công an tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Ngăn chặn trái pháp luật việc truyền tải thông tin trên mạng; can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sửa chữa, sao chép, làm sai lệch trái phép thông tin trên mạng. 2. Cản trở trái pháp luật, gây ảnh hưởng tới sự hoạt động bình thường của hệ thống thông tin hoặc cản trở trái pháp luật, g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Ngăn chặn trái pháp luật việc truyền tải thông tin trên mạng; can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sửa chữa, sao chép, làm sai lệch trái phép thông tin trên mạng.
  • 2. Cản trở trái pháp luật, gây ảnh hưởng tới sự hoạt động bình thường của hệ thống thông tin hoặc cản trở trái pháp luật, gây ảnh hưởng tới khả năng truy nhập hợp pháp của người sử dụng tới hệ thốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau: 1. Các sở, ban, ngành, Công an tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc; UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức đang làm việc trong các cơ quan, đơn vị nêu tại Kh...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An toàn thông tin là sự bảo vệ thông tin và hệ thống thông tin tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin. 2. Hệ thống thông tin là tập hợ...
Chương II Chương II BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN
Điều 5. Điều 5. Các biện pháp quản lý kỹ thuật cơ bản trong công tác bảo đảm an toàn thông tin 1. Tổ chức mô hình mạng: Cài đặt, cấu hình, tổ chức hệ thống mạng theo mô hình Máy khách/Máy chủ (Client/Server), hạn chế sử dụng mô hình mạng ngang hàng. Khi thiết lập các dịch vụ trên môi trường mạng Internet, chỉ cung cấp những chức năng cần thiết...
Điều 6. Điều 6. Các biện pháp quản lý vận hành trong công tác bảo đảm an toàn thông tin. 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: Ngoài việc thực hiện các biện pháp quản lý kỹ thuật quy định tại Điều 5 Quy chế này, phải thực hiện các nội dung sau: a) Phổ biến, hướng dẫn thực hiện các quy định về ứng dụng CNTT đã được UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành; b) Tra...
Điều 7. Điều 7. Xây dựng quy chế nội bộ về bảo đảm an toàn thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải ban hành quy chế nội bộ về bảo đảm an toàn thông tin tùy theo điều kiện cụ thể, quy định rõ các vấn đề sau: a) Mục tiêu và phương hướng thực hiện công tác bảo đảm an toàn cho hệ thống thông tin; b) Nguyên tắc phân loại và quản lý mức độ ưu tiên đối...