Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng năm 2008

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng năm 2008 là 45.000 đồng/công (Bốn mươi lăm ngàn đồng một công). - Đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng nói trên là đơn giá tối đa; làm cơ sở để lập dự toán và thanh quyết toán chi phí trồng và chăm sóc rừng từ năm 2008. - Tùy theo khả năng kinh phí và đặc điểm của từng dự á...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng năm 2008 là 45.000 đồng/công (Bốn mươi lăm ngàn đồng một công).
  • - Đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng nói trên là đơn giá tối đa; làm cơ sở để lập dự toán và thanh quyết toán chi phí trồng và chăm sóc rừng từ năm 2008.
  • - Tùy theo khả năng kinh phí và đặc điểm của từng dự án, các Ban quản lý dự án đề xuất đơn giá nhân công cho phù hợp trình Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Sở Tài chính thẩm định nhưng đảm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
  • Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư vào Khu vực Trung tâm (415 ha) của Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm, trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; hoạt động nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; sản xuất sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao, ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; đào tạo nhân lực công nghệ cao; sản xuất sản phẩm...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được giải thích như sau: 1. Công nghệ cao là công nghệ có hàm lượng cao về nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; được tích hợp từ thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại; tạo ra sản phẩm có chất lượng, tính năng vượt trội, giá trị gia tăng cao, thân thiện với môi...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Nhà đầu tư thực hiện đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang phải có dự án đáp ứng các yêu cầu sau: a) Dự án thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyế...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Mục 1 Mục 1 CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ doanh nghiệp hoạt động trong Khu n ông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Doanh nghiệp hoạt động trong Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang được hưởng các chính sách ưu đãi như đối với các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.