Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tán thành và thông qua mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh với các nội dung như sau: 1. Đối tượng nộp phí vệ sinh: Đối tượng nộp phí là các tổ chức, hộ gia đình ở những nơi có hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ các văn bản hướng dẫn của cơ quan nhà nước cấp trên và tình hình thực tế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
  • “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tán thành và thông qua mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh với các nội dung như sau:
  • 1. Đối tượng nộp phí vệ sinh:
  • Đối tượng nộp phí là các tổ chức, hộ gia đình ở những nơi có hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 3g/2004/NQ-HĐND5 ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí vệ sinh môi trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 3g/2004/NQ-HĐND5 ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí vệ sinh môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Căn cứ vào tình hình nhu cầu chi phí thực tế, hợp lý cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải, khả năng nộp phí của các tổ chức, hộ gia đình để thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh tăng mức thu nhưng bình qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Căn cứ vào tình hình nhu cầu chi phí thực tế, hợp lý cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải, khả năng nộp phí của các tổ chức, hộ gia đình để thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân d...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Điều 5. Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.