Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ khắc phục hậu quả các đợt lũ lụt tháng 10,tháng 11 năm 2007
2406/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ khắc phục hậu quả các đợt lũ lụt tháng 10,tháng 11 năm 2007
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ khắc phục hậu quả các đợt lũ lụt tháng 10,tháng 11 năm 2007
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định một số chính sách hỗ trợ cho các hộ gia đình bị thiệt hại do đợt lũ lụt tháng 10, tháng 11 năm 2007: I/ Mức hỗ trợ: 1- Hộ có người chết, mất tích do bão lụt: 3.000.000đồng/người chết; 2- Hộ có người bị thương nặng phải đưa vào bệnh viện hoặc các Trung tâm y tế huyện, thành phố Huế: 1.000.000đồng/người bị thương; 3-...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1. Nay quy định một số chính sách hỗ trợ cho các hộ gia đình bị thiệt hại do đợt lũ lụt tháng 10, tháng 11 năm 2007:
- I/ Mức hỗ trợ:
- 1- Hộ có người chết, mất tích do bão lụt: 3.000.000đồng/người chết;
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1- Giao trách nhiệm cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Huế : a) Chỉ đạo và hướng dẫn cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: - Công khai các chính sách và danh sách các đối tượng được hỗ trợ của nhà nước cho toàn bộ nhân dân được biết (Niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1- Giao trách nhiệm cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Huế :
- a) Chỉ đạo và hướng dẫn cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động TB&XH, Trưởng ban Phòng chống bão lụt và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau:
- 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện;
- 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Lao động TB&XH, Trưởng ban Phòng chống bão lụt và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên...
Unmatched right-side sections