Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
01/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc áp dụng Sửa đổi, bổ sung năm 2002 của Công ước SOLAS 74 và Bộ luật quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển
170/2004/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1785/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Hải Hầu QUY ĐỊNH Về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Các trường hợp thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm: 1. Xác định cước vận tải thanh toán từ nguồn ngân sách Nhà nước. 2. Xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hoá thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ nguồn ngân sách Nhà nước. 3. Xác định giá dịch vụ vận tải hàng hoá th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế, cá nhân sản xuất kinh doanh sử dụng ngân sách Nhà nước để thanh toán cước vận tải hoặc được thanh toán cước dịch vụ vận tải theo đặt hàng của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Một số quy ước chung 1. Biểu đơn giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô tại Quyết định này được quy định cho hàng bậc 1; sử dụng các loại xe ô tô có trọng tải từ 08 tấn trở lên; vận chuyển trên 6 loại đường ở 41 cự ly. 2. Trọng lượng hàng hoá tính cước: Là trọng lượng hàng hoá thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp được tăng, giảm so với mức cước cơ bản 1. Cước vận tải hàng hoá trên một số tuyến đường khó khăn vùng cao của các huyện phải sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước cơ bản. 2. Cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện có trọng tải khác (trừ xe công nông và các loại xe tương tự) được tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BIỂU ĐƠN GIÁ VÀ CÁCH TÍNH CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1: Hàng bậc 1 bao gồm các loại: Đất, cát, sỏi, đá, gạch. Đơn vị tính: Đồng/t.km TT Loại đường Cự ly Đường loại 1 Đường loại 2 Đường loại 3 Đường loại 4 Đường loại 5 Đường loại 6 1 1 27.736 30.817 34.241 38.046 42.273 50.728 2 2 17.779 19.754 21.949 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Đăng kiểm Việt Nam Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện chức năng "Tổ chức an ninh được công nhận", có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Tổ chức đào tạo Sỹ quan an ninh tàu biển, Cán bộ an ninh công ty với những nội dung phù hợp với Chương trình chuẩn của Tổ chức Hàng hải quốc tế; 2. Phê duyệt Đánh g...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô
- 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1:
- Hàng bậc 1 bao gồm các loại: Đất, cát, sỏi, đá, gạch.
- Điều 3. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Đăng kiểm Việt Nam
- Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện chức năng "Tổ chức an ninh được công nhận", có trách nhiệm và quyền hạn sau:
- 1. Tổ chức đào tạo Sỹ quan an ninh tàu biển, Cán bộ an ninh công ty với những nội dung phù hợp với Chương trình chuẩn của Tổ chức Hàng hải quốc tế;
- Điều 5. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô
- 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1:
- Hàng bậc 1 bao gồm các loại: Đất, cát, sỏi, đá, gạch.
Điều 3. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Đăng kiểm Việt Nam Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện chức năng "Tổ chức an ninh được công nhận", có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Tổ chức đào tạo Sỹ quan an ninh tàu biển, Cá...
Left
Điều 6.
Điều 6. Cách tính cước cơ bản theo các cự ly 1. Vận chuyển hàng hoá trên cùng một loại đường: Vận chuyển hàng hoá ở cự ly nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. 2. Vận chuyển hàng hoá trên chặng đường gồm nhiều loại đường khác nhau thì dùng đơn giá cước của toàn chặng đường, ứng với từng loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Một số ví dụ tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô Ví dụ 1: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, cự ly 30 km trên đường loại 1, tính cước cơ bản như sau: Áp dụng đơn giá cước ở cự ly 30km, hàng bậc 1, đường loại 1 là 2.592đ/t.km, cước được thu là: 2.592đ/t.km x 30 km x 10 tấn = 777.600 đồng. Ví dụ 2: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, kh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Công ty tàu biển 1. Tổ chức đánh giá an ninh tàu biển cho các tàu quy định tại khoản 1, Điều 1 của Quyết định này; 2. Lập kế hoạch an ninh tàu biển cho các tàu quy định tại khoản 1, Điều 1 của Quyết định này; 3. Bố trí để những Sỹ quan boong dự kiến sẽ được chỉ định kiêm nhiệm chức danh Sỹ quan an ninh tàu biển...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Một số ví dụ tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô
- Ví dụ 1: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, cự ly 30 km trên đường loại 1, tính cước cơ bản như sau:
- Áp dụng đơn giá cước ở cự ly 30km, hàng bậc 1, đường loại 1 là 2.592đ/t.km, cước được thu là:
- Điều 4. Trách nhiệm của Công ty tàu biển
- 1. Tổ chức đánh giá an ninh tàu biển cho các tàu quy định tại khoản 1, Điều 1 của Quyết định này;
- 2. Lập kế hoạch an ninh tàu biển cho các tàu quy định tại khoản 1, Điều 1 của Quyết định này;
- Điều 7. Một số ví dụ tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô
- Ví dụ 1: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, cự ly 30 km trên đường loại 1, tính cước cơ bản như sau:
- Áp dụng đơn giá cước ở cự ly 30km, hàng bậc 1, đường loại 1 là 2.592đ/t.km, cước được thu là:
Điều 4. Trách nhiệm của Công ty tàu biển 1. Tổ chức đánh giá an ninh tàu biển cho các tàu quy định tại khoản 1, Điều 1 của Quyết định này; 2. Lập kế hoạch an ninh tàu biển cho các tàu quy định tại khoản 1, Điều 1 của...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1.Các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế và cá nhân theo chức năng, nhiệm vụ liên quan, có trách nhiệm thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh kịp thời về Uỷ ban nhân dân tỉnh để xem xét, qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections