Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc giá bán nước sạch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: - Nay quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, doanh nghiệp trong nước hay doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau : STT Đối tượng sử dụng nước Định mức lượng nước sạch tiêu dùng trong tháng Giá bán nước sạch C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2

Điều 2: - Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước quy định tại Điều 1, là giá bán tại đồng hồ đo lượng tiêu thụ nước của các hộ sử dụng nước sạch. Hàng quý, Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế có trách nhiệm trích nộp phí thoát nước 1à : 236,00 đồng tính trên một mét khối (m 3 ) nước tiêu thụ để nộp và Ngân sách...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau: STT Đối tượng sử dụng nước sạch Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT, không có phí thoát nước (đ/m 3 ) P...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước quy định tại Điều 1, là giá bán tại đồng hồ đo lượng tiêu thụ nước của các hộ sử dụng nước sạch. Hàng quý, Công ty cấp thoát nước Thừa T...
  • - Nghiêm cấm các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu vào giá bán nước máy dưới mọi hình thức.
Added / right-side focus
  • Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có...
  • Đối tượng sử dụng nước sạch
  • Giá bán nước sạch
Removed / left-side focus
  • - Nghiêm cấm các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu vào giá bán nước máy dưới mọi hình thức.
Rewritten clauses
  • Left: Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước quy định tại Điều 1, là giá bán tại đồng hồ đo lượng tiêu thụ nước của các hộ sử dụng nước sạch. Hàng quý, Công ty cấp thoát nước Thừa T... Right: - Giá bán nước sạch quy định trên là giá bán tại đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ nước của các hộ gia đình, tổ chức sử dụng nước sạch, là cơ sở để các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thanh toán v...
Target excerpt

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có vốn đầu tư...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2003, thay thế Quyết định số 2274/2000/QĐ-UB ngày 30/8/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. - Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính Vật giá phối hợp Sở Xây dựng hướng dẫn phương thức thanh toán, phân loại đối tượng thu và tổ chức kiểm tra thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, đoàn thể, các cơ quan, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v quy định giá bán nước sạch
Điều 2. Điều 2. Hàng quí, các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm trích nộp phí thoát nước là 250đ/m 3 nước tiêu thụ để nộp vào ngân sách tỉnh theo hướng dẫn của Sở Tài chính. Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác và giá bán nước máy dưới mọi hình thức.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006 và thay thế cho Quyết định số 2491/2003/QĐ-UB ngày 03/9/2003 của UBND tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn phương thức thanh toán, phân loại đối tượng thu và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các đoàn thể, các cơ quan đơn vị hành c...