Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số vấn đề trong quản lý đầu tư dự án Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số vấn đề trong quản lý đầu tư dự án Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số vấn đề thực hiện trong công tác quản lý đầu tư dự án Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số vấn đề thực hiện trong công tác quản lý đầu tư dự án Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 2258/2005/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2005, Quyết định số 1671/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh. Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 2258/2005/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2005, Quyết định số 1671/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế; Chủ tịch UBND các huyện, xã thuộc dự án Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế; Giám đốc Ban QLDA Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế; Trưởng các Ban QLD...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN GI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh
  • PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Ban QLDA Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Trưởng các Ban QLDA Giảm nghèo xã
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, xã thuộc dự án Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I CÁC QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu 1. Phân định rõ chức năng quản lý của các cấp, ngành được phân cấp quản lý, phát huy hết vai trò trách nhiệm, tăng cường công tác kiểm tra giám sát, đảm bảo đầu tư xây dựng có hiệu quả, đạt chất lượng cao. 2. Tạo điều kiện thuận lợi, giải quyết nhanh gọn các thủ tục đầu tư và xây dựng; các hoạt động, mô hình, m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chức năng, thẩm quyền của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân nhằm quản lý, thực hiện các thủ tục trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản này quy định chức năng, thẩm quyền của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân nhằm quản lý, thực hiện các thủ tục trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dự...
Removed / left-side focus
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của các cấp, ngành được phân cấp quản lý, phát huy hết vai trò trách nhiệm, tăng cường công tác kiểm tra giám sát, đảm bảo đầu tư xây dựng có hiệu quả, đạt chất lư...
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi, giải quyết nhanh gọn các thủ tục đầu tư và xây dựng
  • các hoạt động, mô hình, mua sắm ngoài lĩnh vực hạ tầng đúng quy định hiện hành thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án và giải...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích yêu cầu Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng công trình hạ tầng (giao thông, cung cấp nước sinh hoạt, công trình thủy lợi, chợ và nhà sinh hoạt cộng đồng thôn, thủy điện nhỏ và một số công trình dân sinh khác) và các mô hình, các hoạt động hỗ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (kể cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia); Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của chính phủ nước ngoài được thực hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng cho công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (kể cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quố...
  • Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của chính phủ nước ngoài được thực hiện trên cơ sở nội dung văn bản thỏa thuận được hai bên ký kết. Trường hợp văn bản thỏa thuận đã...
  • các trường hợp còn lại thực hiện theo Quy định này
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng công trình hạ tầng (giao thông, cung cấp nước sinh hoạt, công trình thủy lợi, chợ và nhà sinh hoạt cộng đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ QUY HOẠCH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Tất cả các công trình xây dựng hạ tầng thuộc dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung đã được ADB phê duyệt danh mục đều có giá trị dưới 7 tỷ đồng nên không phải lập dự án đầu tư mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung Báo cáo kinh tế kỹ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý trong quy hoạch và đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư từ việc xác định chủ trương đầu tư, chủ đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư, lập thiết kế, tổng dự toán, lựa chọn nhà thầu, thi công xây dựng đến khi ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý trong quy hoạch và đầu tư xây dựng
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư từ việc xác định chủ trương đầu tư, chủ đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư,...
  • Đối với dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước thì Nhà nước chỉ quản lý về...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Tất cả các công trình xây dựng hạ tầng thuộc dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung đã được ADB phê duyệt danh mục đều có giá trị dưới 7 tỷ đồng nên không phải lập dự án đầu tư mà chỉ lập Báo cáo k...
  • kỹ thuật xây dựng công trình để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung Báo cáo kinh tế kỹ thuật bao gồm phần thuyết minh và thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu 1. Các hình thức lựa chọn nhà thầu: a) Các gói thầu xây lắp: - Có giá gói thầu dưới 20 triệu đồng áp dụng hình thức cộng đồng tự thực hiện; - Có giá gói thầu từ 20 triệu đồng đến dưới 160 triệu đồng lựa chọn nhà thầu thông qua so sánh báo giá của tối thiểu 3 nhà thầu khác nhau; - Có giá gói thầu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội (gồm qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ lực) 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt đề cương qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh; b) Trình HĐND tỉnh thông qua đề án qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, trình Bộ Kế hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội (gồm qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ lực)
  • a) Phê duyệt đề cương qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh;
  • b) Trình HĐND tỉnh thông qua đề án qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
  • 1. Các hình thức lựa chọn nhà thầu:
  • a) Các gói thầu xây lắp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân công, phân cấp, ủy quyền 1. Ban QLDA Giảm nghèo xã: a) Ban QLDA Giảm nghèo xã có nhiệm vụ khảo sát nhu cầu của cộng đồng dân cư và lên danh mục các công trình cần thiết được ưu tiên đầu tư trong nguồn vốn dự án giảm nghèo trình UBND huyện phê duyệt. b) Ban QLDA Giảm nghèo xã được giao trách nhiệm làm chức năng của chủ đầu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. UBND tỉnh: a) Trình HĐND tỉnh thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh để trình Bộ Tài nguyên Môi trường thẩm định và trình Chính phủ xét duyệt; b) Phê duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất huyện, thành phố; c) Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết và kế hoạch sử dụng đất chi ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • a) Trình HĐND tỉnh thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh để trình Bộ Tài nguyên Môi trường thẩm định và trình Chính phủ xét duyệt;
  • b) Phê duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất huyện, thành phố;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân công, phân cấp, ủy quyền
  • 1. Ban QLDA Giảm nghèo xã:
  • a) Ban QLDA Giảm nghèo xã có nhiệm vụ khảo sát nhu cầu của cộng đồng dân cư và lên danh mục các công trình cần thiết được ưu tiên đầu tư trong nguồn vốn dự án giảm nghèo trình UBND huyện phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hoàn thành, bàn giao công trình và thanh lý hợp đồng 1. Sau khi hoàn thành công trình, Ban QLDA Giảm nghèo tỉnh, Ban QLDA Giảm nghèo xã có nhiệm vụ tổ chức nghiệm thu và thanh lý hợp đồng xây lắp với nhà thầu, thực hiện các thủ tục thanh toán và quyết toán công trình theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam và quy định củ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch xây dựng vùng 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác trong phạm vi địa giới hành chính của tỉnh (vùng cảnh quan, vùng bảo tồn di sản, cảnh quan thiên nhiên, vùng công nghiệp,...) sau khi được HĐND tỉnh quyết định; b) Phê duyệt nhiệm vụ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy hoạch xây dựng vùng
  • a) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác trong phạm vi địa giới hành chính của tỉnh (vùng cảnh quan, vùng bảo tồn di sản, cảnh quan th...
  • b) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc huyện, thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hoàn thành, bàn giao công trình và thanh lý hợp đồng
  • Sau khi hoàn thành công trình, Ban QLDA Giảm nghèo tỉnh, Ban QLDA Giảm nghèo xã có nhiệm vụ tổ chức nghiệm thu và thanh lý hợp đồng xây lắp với nhà thầu, thực hiện các thủ tục thanh toán và quyết t...
  • 2. Ban QLDA Giảm nghèo tỉnh có nhiệm vụ xác nhận theo yêu cầu của nhà thầu sau khi công trình đã hoàn thành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế, Chủ tịch UBND huyện Nam Đông và huyện A Lưới; Giám đốc Ban QLDA Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy định này để tổ c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch chung xây dựng 1. UBND tỉnh: a) Trình HĐND tỉnh thông qua nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Huế, các đô thị có quy mô dân số tương đương đô thị loại 2 trở lên, trình Bộ Xây dựng thẩm định và Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; b) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng các đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy hoạch chung xây dựng
  • a) Trình HĐND tỉnh thông qua nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Huế, các đô thị có quy mô dân số tương đương đô thị loại 2 trở lên, trình Bộ Xây dựng thẩm định và Thủ tướng...
  • b) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng các đô thị loại 3 và các đô thị có quy mô dân số tương đương đô thị loại 3 sau khi được HĐND tỉnh quyết định;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế, Chủ tịch UBND huyện Nam Đông và huyện A Lưới

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Quy hoạch chi tiết 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 các khu chức năng của thành phố Huế và các đô thị loại 3; b) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 và tỷ lệ 1/500 đối với các khu vực có phạm vi lập quy hoạch chi tiết thuộc địa giới hành chính từ hai h...
Điều 9. Điều 9. Quy hoạch khác Đối với các chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình như chương trình "Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (gọi tắt là chương trình 135)"; chương trình "Hỗ trợ đầu tư xây d...
Điều 10. Điều 10. Cung cấp thông tin; giới thiệu, thỏa thuận địa điểm xây dựng và cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Cung cấp thông tin về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch phát triển vùng liên huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các huyện và thành phố Huế. 2. Sở quản lý ngành: Cung...
Điều 11. Điều 11. Quy định chung về dự án 1. Đối với dự án nhóm A không có trong quy hoạch ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì chủ đầu tư phải báo cáo Bộ quản lý ngành để xem xét, bổ sung quy hoạch theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bổ sung quy hoạch trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Đối với dự án nhó...
Điều 12. Điều 12. Đánh giá chất lượng công trình hiện trạng 1. Dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước; dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng có liên quan đến công trình hiện trạng...
Điều 13. Điều 13. Thống nhất quy mô đầu tư 1. Dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước: Trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, Chủ đầu tư p...
Điều 14. Điều 14. Thi tuyển thiết kế kiến trúc 1. Các công trình xây dựng mới sau đây, không phân biệt nguồn vốn và hình thức sở hữu, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng phải tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơ quan Đảng và Chính quyền cấp huyện, thành phố trở lên; b) Công trình văn hóa, thể thao và...
Điều 15. Điều 15. Thẩm định thiết kế cơ sở Các dự án đầu tư xây dựng công trình (có tổng mức đầu tư từ 7 tỷ đồng trở lên) phải được thẩm định thiết kế cơ sở trước khi thẩm định dự án đầu tư. 1. Các dự án do các cơ quan Trung ương thẩm định thiết kế cơ sở: a) Các dự án quan trọng Quốc gia, dự án nhóm A, trừ thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dự...