Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
125/QĐ-UBND
Right document
V/v Quy định tạm thời trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho đối tượng nuôi dưỡng xã hội
153/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản rừng tự nhiên, không phân biệt mục đích khai thác để bán, trao đổi, dữ trữ hoặc tiêu dùng nội bộ được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh (có phụ lục kèm theo).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp thuế tài nguyên gồm tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản, lâm sản tự nhiên thuộc mọi thành phần kinh tế, hoạt động thường xuyên hay không thường xuyên, có địa điểm cố định hay lưu động. - Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với các lo...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các Trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động TB&XH quản lý như sau: 1. Tiền ăn cho đối tượng là người có Công Cách mạng: 145.000 đồng/người/tháng. 2. Tiền ăn cho đối tượng là người già cả cô đơn và trẻ mồ côi: 200.000 đồng/người/tháng. 3. Ti...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.
- Đối tượng nộp thuế tài nguyên gồm tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản, lâm sản tự nhiên thuộc mọi thành phần kinh tế, hoạt động thường xuyên hay không thường xuyên, có địa...
- - Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản, lâm sản tự nhiên.
- - Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài áp dụng như quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 3/9/1998 của Chính phủ và hướng dẫn tại Điểm 4, Điểm 5, Điểm 6 Phần I, Thông...
- Điều 1: Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các Trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động TB&XH quản lý như sau:
- 1. Tiền ăn cho đối tượng là người có Công Cách mạng: 145.000 đồng/người/tháng.
- 2. Tiền ăn cho đối tượng là người già cả cô đơn và trẻ mồ côi: 200.000 đồng/người/tháng.
- Đối tượng nộp thuế tài nguyên gồm tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản, lâm sản tự nhiên thuộc mọi thành phần kinh tế, hoạt động thường xuyên hay không thường xuyên, có địa...
- - Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản, lâm sản tự nhiên.
- - Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài áp dụng như quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 3/9/1998 của Chính phủ và hướng dẫn tại Điểm 4, Điểm 5, Điểm 6 Phần I, Thông...
Điều 1: Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các Trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động TB&XH quản lý như sau: 1. Tiền ăn cho đối tượng là người có Công Cách mạng:...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Cục Thuế và các cơ quan liên quan theo dõi biến động giá cả thị trường, khi có giá biến động từ 20% trở lên, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính thuế cho phù hợp thực tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 2412/QĐ-UB ngày 29 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công thương; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections