Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công
Removed / left-side focus
  • V/v quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản rừng tự nhiên, không phân biệt mục đích khai thác để bán, trao đổi, dữ trữ hoặc tiêu dùng nội bộ được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh (có phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công”.
Removed / left-side focus
  • Quy định giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản, lâm sản rừng tự nhiên, không phân biệt mục đích khai thác để bán, trao đổi, dữ trữ hoặc tiêu dùng nội bộ được áp dụng thống nhất trong toàn tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp thuế tài nguyên gồm tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản, lâm sản tự nhiên thuộc mọi thành phần kinh tế, hoạt động thường xuyên hay không thường xuyên, có địa điểm cố định hay lưu động. - Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với các lo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2011 và thay thế Quyết định số 2215/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2008 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2011 và thay thế Quyết định số 2215/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2008 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp thuế tài nguyên gồm tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản, lâm sản tự nhiên thuộc mọi thành phần kinh tế, hoạt động thường xuyên hay không thường xuyên, có địa...
  • - Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản, lâm sản tự nhiên.
  • - Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài áp dụng như quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 3/9/1998 của Chính phủ và hướng dẫn tại Điểm 4, Điểm 5, Điểm 6 Phần I, Thông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Cục Thuế và các cơ quan liên quan theo dõi biến động giá cả thị trường, khi có giá biến động từ 20% trở lên, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính thuế cho phù hợp thực tế.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và các huyện; Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Cục Thuế và các cơ quan liên quan theo dõi biến động giá cả thị trường, khi có giá biến động từ 20% trở lên, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 2412/QĐ-UB ngày 29 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công được cấp, hỗ trợ đúng ngành nghề, đối tượng quy định tại Điều 5 Quy định này, được quản lý theo đúng Luật Ngân sách và các văn bản pháp quy hiện hành. 2. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công được cấp, hỗ trợ đúng ngành nghề, đối tượng quy định tại Điều 5 Quy định này, được quản lý theo đúng Luật Ngân sách và các văn bản pháp quy hiện hành.
  • Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 2412/QĐ-UB ngày 29 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công thương; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các đối tượng được hưởng kinh phí khuyến công 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn); các cơ sở sản xuất thuộc các ngành nghề truyền thống trên địa bàn thành phố Huế; bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các đối tượng được hưởng kinh phí khuyến công
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn)
  • các cơ sở sản xuất thuộc các ngành nghề truyền thống trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công thương
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Hoạt động khuyến công nhằm hỗ trợ, khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (sau đây viết tắt là CN-TTCN); phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp trong nông nghiệp nông thôn; ngành nghề truyền thống và làng nghề t...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và chỉ áp dụng đối với các hoạt động ở trong nước.
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí Kinh phí sự nghiệp kinh tế cho hoạt động khuyến công (sau đây được gọi là kinh phí khuyến công) được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách tỉnh cấp; 2. Nguồn hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của tỉnh theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; 3. Nguồn hỗ trợ đóng góp...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Các ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất CN-TTCN, phát triển ngành nghề trong nông thôn, ngành nghề truyền thống và làng nghề đối với các ngành nghề sau: a) Chế biến nông - lâm - thủy, hải sản; b) Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, thủ công truyền thống; c) Sản xuất sản p...
Điều 7. Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công 1. Hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh cá thể để lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư phát triển sản xuất (gọi tắt là dự án) CN-TTCN, ngành nghề trong nông nghiệp nông thôn, ngành nghề truyền thống và làng nghề. Mức hỗ trợ tối đa 50% chi phí lập dự án sau khi dự án...
Điều 8. Điều 8. Phân cấp phê duyệt 1. Giám đốc Trung tâm Khuyến công tỉnh xem xét và ra Quyết định phê duyệt đối với các đề án, dự án có mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công dưới 10 triệu đồng và báo cáo Sở Công Thương. 2. Giám đốc Sở Công Thương xem xét và ra Quyết định phê duyệt đối với các đề án, dự án có mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí kh...