Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho các đối tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
2682/QĐ-UBND
Right document
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
19/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho các đối tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
- Về việc quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho các đối tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các trung tâm nuôi dưỡng thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh như sau: - Tiền ăn cho Người có Công cách mạng là: 420.000 đồng/người/tháng (bốn trăm hai mươi ngàn đồng); - Tiền ăn cho Người già không nơi nương tựa và trẻ mồ côi, trẻ đặc biệt kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của các Trung tâm Học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của các Trung tâm Học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các trung tâm nuôi dưỡng thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh như sau:
- - Tiền ăn cho Người có Công cách mạng là: 420.000 đồng/người/tháng (bốn trăm hai mươi ngàn đồng);
- - Tiền ăn cho Người già không nơi nương tựa và trẻ mồ côi, trẻ đặc biệt khó khăn là: 580.000 đồng/người/tháng (năm trăm tám mươi ngàn đồng);
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ tiền ăn cho các đối tượng: Trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh hàng năm của ngành Lao động Thương binh và Xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính tạm thời của Trung tâm Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý tài...
- Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ tiền ăn cho các đối tượng: Trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh hàng năm của ngành Lao động Thương binh và Xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI C...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 05/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Trung tâm HTCĐ 1. Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ phải được sử dụng đúng nội dung tại điểm a, b thuộc khoản 1, Điều 3 Quy chế này, gồm: - Chi mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, như: máy vi tính, bàn, ghế, tủ,…; - Chi mua trang thiết bị, đồ dùng, sách giáo khoa tài liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Trung tâm HTCĐ
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ phải được sử dụng đúng nội dung tại điểm a, b thuộc khoản 1, Điều 3 Quy chế này, gồm:
- - Chi mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, như: máy vi tính, bàn, ghế, tủ,…;
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections