Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định tạm thời trợ cấp tiền ăn cho đối tượng nuôi dưỡng xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý như sau: 1. Trung tâm nuôi dưỡng Người có Công cách mạng: 230.000 đồng/người/tháng (hai trăm ba mươi ngàn đồng); 2. Trung tâm Bảo trợ xã hội: 360.000 đồng/người/tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí để chi trả trợ cấp trong dự toán ngân sách sự nghiệp của ngành Lao động Thương binh và Xã hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2007, thay thế Quyết định số 153/QĐ-UB ngày 16 tháng 01 năm 2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 thay thế quyết định số 720/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 1999 của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2007, thay thế Quyết định số 153/QĐ-UB ngày 16 tháng 01 năm 2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2007, thay thế Quyết định số 153/QĐ-UB ngày 16 tháng 01 năm 2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh. Right: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 thay thế quyết định số 720/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 1999 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 thay thế quyết định số 720/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 1999 của UBND tỉnh.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Quy định tạm thời trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho đối tượng nuôi dưỡng xã hội
Điều 1 Điều 1: Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các Trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động TB&XH quản lý như sau: 1. Tiền ăn cho đối tượng là người có Công Cách mạng: 145.000 đồng/người/tháng. 2. Tiền ăn cho đối tượng là người già cả cô đơn và trẻ mồ côi: 200.000 đồng/người/tháng. 3. Ti...
Điều 2 Điều 2: Nguồn kinh phí để chi trả trợ cấp cho các đối tượng trong dự toán ngân sách nghiệp của ngành Lao động TB&XH được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4 Điều 4: Chánh Văn Phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở LĐTB&XH, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.