Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Thanh Hoá đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Thanh Hoá đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tán thành tờ trình số 35/TTr -UBND ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Thanh Hoá đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 với những nội dung sau: 1. Phạm vi nghiên cứu: Phạm vi nghiên cứu quy hoạch khoảng 15.000 ha, bao gồm: diện tích đất tự nhiên của thành phố Than...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tán thành tờ trình số 35/TTr -UBND ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Thanh Hoá đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 với...
  • Phạm vi nghiên cứu quy hoạch khoảng 15.000 ha, bao gồm: diện tích đất tự nhiên của thành phố Thanh Hoá hiện nay (5789,8 ha) và mở rộng nghiên cứu thêm 19 xã, thị trấn: Hoằng Lý, Hoằng Long, Hoằng A...
  • Đông Lĩnh, Đông Tân, Đông Hưng, Đông Vinh và thị trấn Nhồi thuộc huyện Đông Sơn
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
  • 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi nghiên cứu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh thủ tục hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Thanh Hoá đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2008./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh thủ tục hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Thanh Hoá đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 theo quy định của ph...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2008./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% ( 5 phần nghìn) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được quy định cụ thể như sau: 1.1. Một số tuyến đường thuộc thành phố Huế, thị trấn, trung tâm h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước, mặt biển thuộc vùng lãnh hải và thềm lục địa Việt Nam không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ đơn giá cho thuê giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 4 quyết định này; Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển đến: 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước; diện tích thuê được xác định theo quyết định cho thuê của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp diện tích thực tế sử dụng khác với diện tích ghi trong quyết định của cơ quan Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các chính sách khác như: chính sách miễn, giảm, thu, nộp ... tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính tại thông tư số 120/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao trách nghiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh, người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.