Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1778/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
45/2011/QĐ-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trước đó thì Sở Tài chính (đối với...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trước đó...
- Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động từ 20% trở lên so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trước đó thì Sở Tài ch...
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.
- - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 mà thời hạn sử dụng đất đã hết thì được sử dụng tiếp với thời hạn bằng một phần hai (1...
- Left: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 13. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- Left: 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: Right: 3. Thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau đây:
Điều 13. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% ( 5 phần nghìn) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được quy định cụ thể như sau: 1.1. Một số tuyến đường thuộc thành phố Huế, thị trấn, trung tâm h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước, mặt biển thuộc vùng lãnh hải và thềm lục địa Việt Nam không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ đơn giá cho thuê giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 4 quyết định này; Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển đến: 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những căn cứ để xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước. 1. Căn cứ giá đất do UBND tỉnh quy định và công bố thực hiện vào ngày 01/01 hàng năm được ban hành. Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
- Căn cứ đơn giá cho thuê giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 4 quyết định này; Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển...
- Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất trên cơ sở đó ra quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người...
- 1. Căn cứ giá đất do UBND tỉnh quy định và công bố thực hiện vào ngày 01/01 hàng năm được ban hành.
- Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường, Giám đốc Sở Tài...
- 2. Căn cứ theo mục đích sử dụng đất thuê.
- Căn cứ đơn giá cho thuê giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 4 quyết định này; Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển...
- Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất trên cơ sở đó ra quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người...
- Phòng Tài chính kế hoạch các huyện và thành phố Huế phối hợp với các cơ quan chức năng ở cấp huyện và thành phố Huế trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự...
- Left: Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Right: Điều 4. Những căn cứ để xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước.
Điều 4. Những căn cứ để xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước. 1. Căn cứ giá đất do UBND tỉnh quy định và công bố thực hiện vào ngày 01/01 hàng năm được ban hành. Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước; diện tích thuê được xác định theo quyết định cho thuê của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp diện tích thực tế sử dụng khác với diện tích ghi trong quyết định của cơ quan Nhà nư...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 3 năm 2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quy định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 3 năm 2011 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 6. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- diện tích thuê được xác định theo quyết định cho thuê của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp diện tích thực tế sử dụng khác với diện tích ghi trong quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm q...
- 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 3 năm 2011 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất thì việc xác định lại đơn giá thuê đất đư...
- a) Dự án đầu tư mà tại một trong ba loại giấy tờ sau đây: Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng thuê đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (ký kết) có quy...
- Quyết định cho thuê đất hoặc Hợp đồng thuê đất.
- diện tích thuê được xác định theo quyết định cho thuê của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp diện tích thực tế sử dụng khác với diện tích ghi trong quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm q...
- trường hợp đất được giao không thu tiền sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh dịch vụ mà phải nộp tiền thuê đất thì diện tích tính tiền thuê đất là diện tích thực tế sử dụng vào kinh doanh,...
- trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước thì thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thời điểm bàn giao đất,...
- Left: Điều 6. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 14. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- Left: 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Right: 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 3 năm 2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quy định này.
- Left: 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Right: Hết thời hạn đã nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước thì xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của thời gian tiếp theo, theo Quy định này.
Điều 14. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 3 năm 2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quy định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trư...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này.
- Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này...
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
- 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này.
- Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này...
- Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước trước ngày quyết định này có hiệu lực mà đã nộp trước tiền thuê đất, thuê mặt nước cho nhiều năm, thì trong thời hạn đã nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước không...
- Left: Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Đi...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các chính sách khác như: chính sách miễn, giảm, thu, nộp ... tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính tại thông tư số 120/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao trách nghiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh, người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections