Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 72

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác đầu tư và xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Quy định trước đây của UBND tỉnh đã ban hành trái với nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huề; Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc UBND tỉnh; Giám đốc các BQL dự án, Chủ đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.29 targeted reference

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Điếu 1: Mục đích yêu cầu của việc phân công, phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý Nhà nước của các cấp, ngành được phân cấp quản lý, phát huy hết vai trò trách nhiệm, tăng cường công tác kiểm tra giám sát thường xuyên, đảm bảo sự đầu tư xây dựng có hiệu quả, đạt chất lượng ca...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điếu 1: Mục đích yêu cầu của việc phân công, phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng
  • Phân định rõ chức năng quản lý Nhà nước của các cấp, ngành được phân cấp quản lý, phát huy hết vai trò trách nhiệm, tăng cường công tác kiểm tra giám sát thường xuyên, đảm bảo sự đầu tư xây dựng có...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của...
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điếu 1: Mục đích yêu cầu của việc phân công, phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng
  • Phân định rõ chức năng quản lý Nhà nước của các cấp, ngành được phân cấp quản lý, phát huy hết vai trò trách nhiệm, tăng cường công tác kiểm tra giám sát thường xuyên, đảm bảo sự đầu tư xây dựng có...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn theo qui định hiện hành của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: - Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; - Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm khoa học công nghệ mới; - Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước để quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Xác định Chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư là tổ chức hoặc cá nhân chủ sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trách nhiệm trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực hiện đầu tư theo qui định của pháp luật. 2. Những dự án chưa xác định được cơ quan chủ đầu tư thì giao cho Ban quản lý dự án khu vực hoặc Ban quản lý dự án của ngành làm nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Thẩm quyền quyết định đầu tư và tổ chức thẩm định các dự án đầu tư nhóm B và C: 1. Các dự án dầu tư bằng các nguồn vốn ngân sách do HDND cấp tỉnh phân cấp cho UBND cấp huyện, thành phố và cấp xã thì Chủ tịch UBND huyện, thành phố, xã tổ chức thẩm định và quyết định đầu tư. Đối với các dự án đầu tư ở cấp huyện, thành phố dùng vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.25 targeted reference

Chương III

Chương III CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT-DỰ TOÁN Điếu 6: Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán tổng dự toán l. Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc dự án nhóm A do tỉnh quản lý sau khi được Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành xây dựng thẩm định, các công tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký kết hợp đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT-DỰ TOÁN
  • Điếu 6: Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán tổng dự toán
  • Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc dự án nhóm A do tỉnh quản lý sau khi được Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành xây dựng thẩm định, c...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hợp đồng
  • 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký...
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT-DỰ TOÁN
  • Điếu 6: Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán tổng dự toán
  • Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc dự án nhóm A do tỉnh quản lý sau khi được Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành xây dựng thẩm định, c...
Target excerpt

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH, PHÊ ĐUYỆT CÁC THỦ TỤC ĐẦU THẦU CHỈ ĐỊNH THẦU VÀ THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thầu, chỉ định thầu: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và ĐẦU tư được ủy quyền thẩm định, phê duyệt, trình UBND tỉnh phê duyệt thủ tục đấu thầu, chỉ định thầu đối với những dự án thuộc nguồn vốn do UBND tỉnh quản lý sau đây: - Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu các gói thầu qui mô nhỏ (có giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Thẩm tra và phê duyệt quyết toán công trình: 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành có mức vốn đầu tư dưới 500 triệu đồng thuộc vốn ngân sách tỉnh. 2. Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tổ chức thành lập tổ tư vấn để thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành có mức vốn tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CẤP PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 9

Điều 9: Cấp giấy phép xây dựng: 1. Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng: - Các công trình thuộc các dự án của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước trên địa bàn toàn tỉnh có tồng mức đầu...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Bảo lãnh dự thầu Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: Cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng:
  • - Các công trình thuộc các dự án của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phá...
Added / right-side focus
  • Điều 39. Bảo lãnh dự thầu
  • Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng:
  • - Các công trình thuộc các dự án của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phá...
Target excerpt

Điều 39. Bảo lãnh dự thầu Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIÁM ĐỊNH ĐẦU TƯ VÀ NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Giám định đầu tư: 1. Giao trách nhiệm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính Vật giá, Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín dụng và các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành thực hiện giám định đầu tư toàn bộ các dự án do địa phương quản lý (trừ các dự án thuộc sở hữu tư nhân) báo cáo UBND tỉnh theo định kỳ 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Nghiệm thu chất lượng công trình 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây đưa công trình vào khai thác sử dụng. Công tác nghiệm thu chất lượng công trình xây dựng trong giai đoạn thực hiện đầu tư phải được tiến hành từng đợt ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Giám đốc Sở Kế hoạch Đầu tư, Tài chính vật giá và các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ và quy định nêu trên để tổ chức thực hiện nghiêm túc các vấn đề thuộc trách nhiệm, quyền hạn được phân công, phân cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Các cơ quan chức năng nhà nước, cán bộ, công chức làm nhiệm vụ quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng mà không làm đầy đủ nhiệm vụ được giao hoặc tự đặt ra các thủ tục, yêu cầu ngoài qui định này, gây trì hoãn việc giải quyết các yêu cầu của cá nhân, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức đầu tư và xây dựng khi đã đủ các điều kiện quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Quy định này cớ hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quy định ban hành theo Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 29/7/1998 và Công văn số 2824/UB-XD ngày 14/12/1999 của UBND tỉnh Thửa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...