Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
2807/2005/QĐ-UBND
Right document
Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
170/2003/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
- Về việc quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh như sau : 1. Khung mức thu: - Trên thuyền đơn gồm 07 diễn viên và nhạc công : từ 450.000đ- 650.000đ/xuất diễn - Trên thuyền đôi gồm 08 diễn viên và nhạc công : từ 500.000đ- 700.000đ/xuất diễn Tuỳ theo chất lượng diễn viên, theo yêu cầu của k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1.
- Điều 1: Quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh như sau :
- 1. Khung mức thu:
- - Trên thuyền đơn gồm 07 diễn viên và nhạc công : từ 450.000đ- 650.000đ/xuất diễn
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký . Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hoá – Thông tin và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA GÓI DỊCH VỤ FREE 1 ( Ban hành kèm th...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA
- GÓI DỊCH VỤ FREE 1
- Left: Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hoá – Thông tin và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...