Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh
1959/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
130/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Right: Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: công dân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật. 2. Các trường hợp được miễn lệ phí hộ tịch: - Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là 700.000 đồng/ giấy phép; Trường hợp gia hạn giấy phép mức thu lệ phí bằng 350.000 đồng/1 lần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là 700.000 đồng/ giấy phép; Trường hợp gia hạn giấy phép mức thu lệ phí bằng 350.000 đồng/1 lần
- Điều 1. Nay quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí: công dân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật.
- 2. Các trường hợp được miễn lệ phí hộ tịch:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 1. Đối tượng thu lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo qui định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
- 1. Đối tượng thu lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo qui định của pháp luật.
- 2. Cơ quan quản lý Nhà nước có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo qui định của pháp luật là cơ quan, đơn vị thu lệ phí.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 75% (bảy mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền lệ phí thực thu đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 75% (bảy mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Chủ tịch UBND các xã, phườ...
Unmatched right-side sections