Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ lim lóc lõi tận thu, tận dụng trên nương rẫy thuộc hai xã Thượng Long và Thượng Nhật, huyện Nam Đông
1982/QĐ-UBND
Right document
Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long
328/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ lim lóc lõi tận thu, tận dụng trên nương rẫy thuộc hai xã Thượng Long và Thượng Nhật, huyện Nam Đông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long
- Về việc qui định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ lim lóc lõi tận thu, tận dụng trên nương rẫy thuộc hai xã Thượng Long và Thượng Nhật, huyện Nam Đông
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với loại lâm sản gỗ lim lóc lõi, tận thu, tận dụng trên nương rẫy thuộc hai xã Thượng Long và Thượng Nhật, huyện Nam Đông đã được UBND tỉnh cho phép Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Đông khai thác tại Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 28/1/2006, như sau: STT Qui cách ĐVT Mức giá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 2 Điều 13 Thông tư số 23/2023/TT-BTC ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù
- danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại điểm c khoản 1 Điề...
- Qui định mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với loại lâm sản gỗ lim lóc lõi, tận thu, tận dụng trên nương rẫy thuộc hai xã Thượng Long và Thượng Nhật, huyện Nam Đông đã được UBND tỉnh ch...
- Mức giá tính thuế
- Đường kính nhỏ hơn 25cm
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm Chi cục Kiểm lâm giám sát chặt chẽ quá trình khai thác, kiểm tra nghiệm thu số lượng, khối lượng gỗ, cành ngọn tận thu, tận dụng theo đúng thực tế khai thác làm cơ sở cho việc tính thuế tài nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị), doanh nghiệp được nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị), doanh nghiệp được nhà nước giao quản l...
- Giao trách nhiệm Chi cục Kiểm lâm giám sát chặt chẽ quá trình khai thác, kiểm tra nghiệm thu số lượng, khối lượng gỗ, cành ngọn tận thu, tận dụng theo đúng thực tế khai thác làm cơ sở cho việc tính...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Cục thuế Nhà nước tỉnh phối hợp với các cơ quan liên quan tính đủ thuế tài nguyên đối với số lượng gỗ qui định tại Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 28/1/2006 của UBND tỉnh và hướng dẫn đơn vị khai thác nộp đầy đủ, kịp thời số thuế tài nguyên vào ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù chi tiết như Phụ lục I kèm theo Quyết định này. 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập
- 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù chi tiết như Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
- 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập chi tiết như Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
- Giao trách nhiệm cho Cục thuế Nhà nước tỉnh phối hợp với các cơ quan liên quan tính đủ thuế tài nguyên đối với số lượng gỗ qui định tại Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 28/1/2006 của UBND tỉnh và hướ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản được quy định tại Điều 3 Quyết định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi, bổ...
- 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND huyện Nam Đông, Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Đông và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Trà Vinh....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2026.
- 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND huyện Nam Đông, Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Đông và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections