Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp 100% vốn nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp 100% vốn nhà nước Right: Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế thành lập, quản lý.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế thành lập, quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế căn cứ kế hoạch sắp xếp, đổi mới các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2007 – 2009 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 879/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2007, các Quyết định của Uỷ ba...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển k...
Removed / left-side focus
  • 1. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế căn cứ kế hoạch sắp xếp, đổi mới các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế giai đo...
  • kiên quyết xử lý, kể cả việc thay thế, bãi nhiệm chức vụ đang đảm nhiệm đối với những cán bộ không thực hiện nghiêm túc kế hoạch sắp xếp doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ v...
  • Giao trách nhiệm cho Trưởng Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo cổ phần hoá các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra việc tuân thủ các quy định củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1289/QĐ-UB ngày 12 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1289/QĐ-UB ngày 12 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, các thành viên Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo cổ phần hoá các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc tỉnh, Giám đốc các sở ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế, Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xét duyệt: 1. Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã thực hiện ở quy mô thực nghiệm, đảm bảo tiêu chuẩn tại Điều 3 quy định này, lập hồ sơ xin mở rộng mô hình KH&CN r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ xét duyệt:
  • Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã t...
  • 2. Hồ sơ mô hình mở rộng gồm có:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, các thành viên Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo cổ phần hoá các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc tỉnh, Giám đốc các sở ban n...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an ninh, quốc phòng được triển khai thực nghiệm, ứng dụng có kết quả tốt.
Điều 2. Điều 2. Quy định áp dụng cho các đối tượng là cá nhân, đơn vị được triển khai ra diện rộng các mô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; nhằm mục đích khuyến khích chuyển giao các đề tài KH&CN để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh một cách bền vững.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn xác định mô hình khoa học và công nghệ mở rộng: - Là các mô hình ứng dụng các KTTB của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và những mô hình do cấp sở, ban, ngành, đơn vị triển khai ở quy mô thực nghiệm có hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường.
Điều 5. Điều 5. Quy trình xét duyệt: 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã lựa chọn các mô hình đề nghị triển khai mở rộng, lập danh mục kèm theo hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Hội đồng KH&CN tỉnh xem xét. 2. Hội đồng KH&CN tỉnh tổ chức hội nghị để đánh giá, xem xét danh mục mô hình KH&CN đề nghị mở rộng do Thường t...
Điều 6. Điều 6. Triển khai mở rộng các mô hình KH&CN 1. Sau khi có quyết định phê duyệt danh mục mở rộng mô hình của UBND tỉnh, người chủ trì và cơ quan quản lý người chủ trì lập phiếu triển khai (biểu 01/KHCN). Phiếu triển khai do Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh phê duyệt. 2. Người chủ trì có trách nhiệm ký hợp đồng kinh tế - kỹ thuật với các...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức nghiệm thu 1. Trước khi nghiệm thu, người chủ trì lập báo cáo kết quả nghiệm thu (biểu 03/KHCN) 2. Đối với các mô hình KH&CN trong nông lâm nghiệp tiến hành tổ chức nghiệm thu đầu bờ. a) Tổ chức nghiệm thu đầu bờ (tại vị trí triển khai mô hình) các kết quả về sinh trưởng, năng suất cây trồng vật nuôi. Biên bản nghiệm th...