Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp 100% vốn nhà nước
527/QĐ-UBND
Right document
Về việc miễn thu phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
879/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp 100% vốn nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn thu phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn thu phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
- Về việc ban hành Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp 100% vốn nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế thành lập, quản lý.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí sau đây theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: - Lệ phí đăng ký khai sinh bao gồm: Đăng ký đúng hạn, đăng ký lại việc khai sinh, đăng ký khai sinh quá hạn. - Lệ phí đăng ký kết hôn bao gồm: Đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn. - Lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí sau đây theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên:
- - Lệ phí đăng ký khai sinh bao gồm: Đăng ký đúng hạn, đăng ký lại việc khai sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
- - Lệ phí đăng ký kết hôn bao gồm: Đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế thành lập, quản lý.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế căn cứ kế hoạch sắp xếp, đổi mới các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2007 – 2009 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 879/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2007, các Quyết định của Uỷ ba...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện. - Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã lấy ý kiến tham gia trình UBND tỉnh và HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện.
- - Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã lấy ý kiến tham gia trình UBND tỉnh và HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quyết định sau...
- + Quyết định số 1377/1998/QĐ-UB ngày 29/7/1998 về việc ban hành chế độ quản lý thu phí và lệ phí tạm thời trên địa bàn thị xã Hưng Yên.
- 1. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế căn cứ kế hoạch sắp xếp, đổi mới các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế giai đo...
- kiên quyết xử lý, kể cả việc thay thế, bãi nhiệm chức vụ đang đảm nhiệm đối với những cán bộ không thực hiện nghiêm túc kế hoạch sắp xếp doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ v...
- Giao trách nhiệm cho Trưởng Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo cổ phần hoá các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra việc tuân thủ các quy định củ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1289/QĐ-UB ngày 12 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1289/QĐ-UB ngày 12 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, các thành viên Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo cổ phần hoá các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc tỉnh, Giám đốc các sở ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế, Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.