Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009
711/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ
32/2005/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009 Right: Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2009 (có bảng chi tiết kèm theo) như sau: 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 24 tuyến; chiều dài: 349,007 km. a) Đường loại 3: 9,90 km. b) Đường loại 4: 248,307...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.
- Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2009 (có bảng chi tiết...
- 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 24 tuyến; chiều dài: 349,007 km.
- a) Đường loại 3: 9,90 km.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính thông báo, hướng dẫn việc triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
- Điều 2. Giao trách nhiệm Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính thông báo, hướng dẫn việc triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ 15/4/2009 và thay thế Quyết định số 802/2008/QĐ-UBND ngày 03/4/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc các Khu Quản lý đường bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ 15/4/2009 và thay thế Quyết định số 802/2008/QĐ-UBND ngày 03/4/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.