Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình
3181/QĐ-UB
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
26/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà R...
- Về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định một số chế độ, chính sách dân số - KHHGĐ" trên địa bàn Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 -31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu: 1. Số thứ tự các khoản trong Điều 1 được thay đổi như sau: Thay đổi từ “a)” hành từ “1”. Thay đổi từ “b)” thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 -31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu:
- 1. Số thứ tự các khoản trong Điều 1 được thay đổi như sau:
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định một số chế độ, chính sách dân số - KHHGĐ" trên địa bàn Nghệ An.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định 1614 ngày 24/07/1993 có hiệu lực kể từ ngày ký. Quy định trước đây về chính sách Dân số - KHHGĐ trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: 1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung, như sau: “ 1. Cách xác định vị trí đất n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015
- 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa
- Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định 1614 ngày 24/07/1993 có hiệu lực kể từ ngày ký. Quy định trước đây về chính sách Dân số - KHHGĐ trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm ủy ban dân số - KHHGĐ tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, các tổ chức đoàn thể xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
- Điều 3: Các ông Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm ủy ban dân số
- KHHGĐ tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, các tổ chức đoàn thể xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị t...
- TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Bản quy định này quy định một số chế độ, chính sách Dân số - KHHGĐ để thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Mọi công dân cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An đều được quyền thông tin và giaó dục về Dân số - KHHGĐ và có nghĩa vụ thực hiện công tác Dân số - KHHGĐ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Quyết định này bãi bỏ khoản 1 Điều 1; khoản 4 Điều 4; Điều 5; khoản 6 và khoản 7 Điều 8 của quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 65/2014/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
- 2. Quyết định này bãi bỏ khoản 1 Điều 1
- 1. Bản quy định này quy định một số chế độ, chính sách Dân số - KHHGĐ để thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Mọi công dân cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An đều được quyền thông tin và giaó dục về Dân số - KHHGĐ và có nghĩa vụ thực hiện công tác Dân số - KHHGĐ.
Left
Điều 2
Điều 2: 1. Chính quyền các cấp, huyện, xã, các ngành, các tổ chức chính trị - xã hội; các tổ chức kinh tế Nhà nước, tập thể và tư nhân; các đơn vị lực lượng vũ trang phải có trách nhiệm: - Đẩy mạnh các hoạt động thông tin, giáo dục, tuyên truyền về lĩnh vực Dân số - Phát triển, giúp cho nhân dân hiểu rõ lợi ích của KHHGĐ. - Tăng cường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY CHẾ CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Vì chất lượng cuộc sống của mỗi người, mỗi gia đình và toàn xã hội, các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ phải thực hiện đúng những quy định sau: 1. Mỗi cặp vợ chống dừng sinh ở 1 hoặc 2 con. 2. Khoảng cách giữa 2 lần sinh từ 3 năm trở lên. 3. Tuổi sinh con đầu lòng: Nữ từ 22, nam từ 24 tuổi trở lên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các trường hợp khác. 1. Những cặp vợ chồng mà một trogn hai người hoặc cả hai người đã có con riêng thì chỉ được sinh 1 con. 2. Các trường hợp sinh lần thứ nhất mà sinh đôi trở lên thì được coi là đủ số con quy định. 3. Những cặp vợ chồng nếu cả hai là dân tộc ít người, sống ở vùng cao, vùng sâu được sinh tối đa không quá 3 con...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Những người có nhu cầu thực hiện các biện pháp tránh thai, tránh đẻ đều được các cơ sở y tế tạo điều kiện thuận lợi và được hưởng các chế độ sau: 1. Người sử dụng biện pháp đặt dụng cụ tử cung được khám phụ khoa, cấp dụng cụ tử cung, một cơ thuốc theo quy định của Bộ y tế và được miễn 50% số ngày lao động công ích trong năm. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Những cặp vợ chồng vi phạm chính sách Dân số - KHHGĐ sẽ xử lý theo bản cam kết đã ký với cơ quan, đơn vị hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú tại các hình thức sau: - Là công chức viên chức Nhà nước thì có thể xử lý ở mức cao nhất là cho ra khỏi biên chế. - Là lao động hợp đồng dài hạn phải chấm dứt hợp đồng lao động với nơi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Nguồn kinh phí đầu tư cho chương trình Dân số - KHHGĐ: 1. Hàng năm UBND tỉnh thông qua các nguồn, đầu tư kinh phí ở mức cần thiết đáp ứng cho việc đẩy mạnh công tác Dân số - KHHGĐ để đạt mục tiêu chiến lược Dân số - KHHGĐ của tỉnh gia đoạn 1995 - 2010. Các huyện, thành, thị cần phải phải bổ sung kinh phí do công tác Dân số - KH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: 1. Uỷ ban Dân số - KHHGĐ các cấp có trách nhiệm tham mưu cho UBND cunbgf cấp trong việc xây dựng và giao chỉ tieu kế hoạch về công tác Dân số - KHHGĐ; giám sát, đánh giá và công bố kết quả thực hiện và chỉ tiêu kế hoạch hàng năm; quản lý có hiệu quả các nguồn kinh phí, phương tiện các chương trình dự án về Dân số - KHHGĐ; cung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: 3. Chủ tịch UBND các cấp, thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức kinh tế, các đơn vị lực lượng vũ trang căn cứ chức năng, nhiệm vụ và điều kiện thực tế của địa phương, đơn vị cần có các quy định cụ thể thực hiện tốt công tác Dân số - KHHGĐ; có chế độ bổ sung nhằm khuyến khích những tập thể và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Tất cả các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ đăng ký cam kết thực hiện KHHGĐ theo mãu thống nhâts do ủy ban Dân số - KHHGĐ tỉnh ban hành. Cán bộ, công chức, viên chức, chiến sỹ các lực lượng vũ trang đăng ký tại cơ quan, đơn vị; các đối tượng khác đăng ký tại UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Hàng năm UBND tỉnh sẽ tổ chức sơ kết để khen thưởng các xã, phường, thị trấn không có người sinh con thứ 3 trở lên trong năm; các huyện, thành thị giảm tỷ suất sinh nhanh; các cá nhân và đơn vị có thành tích xuất sắc trong công tác Dân số - KHHGĐ, hoặc kỷ luật hành chính đối với tổ chức có nhiều người vi phạm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.