Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre
2356/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hưng Yên
77/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hưng Yên
- Ban hành Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre để thực hiện Quyết định số 1908/2006/QĐ-UBND ngày 30/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đề án xử lý, di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm phối hợp Thủ trưởng các cơ quan liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quán triệt nội dung và triển khai thực hiện tốt Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. / . T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng - Là các cơ sở sản xuất kinh doanh (sau đây gọi tắt là cơ sở SXKD) gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn nội ô thị xã Bến Tre, bao gồm các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Trung ương và tỉnh, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã, hộ sản xuất cá thể thuộc các ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc 1. Phân định rõ trách nhiệm, mục tiêu và quyền lợi giữa Nhà nước và cơ sở SXKD. Trong đó, Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi để các cơ sở thực hiện việc xử lý, khắc phục ô nhiễm tại chỗ hoặc di dời; các cơ sở phải xem đây là trách nhiệm đồng thời cũng là nghĩa vụ của mình; phải chủ động, tích cực giải quyết việc gây ô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ tiền thuê đất đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa Đối với các cơ sở SXKD phải di dời vào cụm công nghiệp Bình Phú, sẽ được hỗ trợ 100% tiền thuê đất trong 3 năm đầu. Diện tích đất được tính để hỗ trợ tối đa bằng 1,2 lần diện tích đất tại địa điểm cũ phải di dời mà cơ sở đang quản lý và sử dụng cho hoạt động sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các cơ sở phải di dời được hỗ trợ một lần chi phí di dời nhà xưởng, thiết bị. Mức hỗ trợ cụ thể căn cứ vào số lượng, quy mô, mức phức tạp, cự ly vận chuyển di dời … nhưng số tiền hỗ trợ không quá 20.000.000 đồng/ cơ sở (hai mươi triệu).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ về vốn và lãi vay đầu tư xây dựng cơ sở mới 1. Việc sử dụng nguồn tiền thu được khi chuyển quyền sử dụng đất, tiền bán nhà xưởng và các công trình khác; tiền chuyển mục đích sử dụng đất; tiền bồi thường đất; tiền hỗ trợ đất của cơ sở sản xuất được thực hiện theo Quyết định số 74/2005/QĐ-TTg ngày 06/4/2005 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách ưu đãi về thuế đối với cơ sở di dời 1. Được miễn và giảm thuế thu nhập doanh nghiệp, kể từ khi có thu nhập chịu thuế (không tính thời gian chuyển lỗ) theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Ban Chỉ đạo di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường có nhiệm vụ phối hợp các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về trình tự, thủ tục pháp lý khi thực hiện các chính sách hỗ trợ và tổ chức thực hiện ngay các nội dung đã được quy định tại Quyết định này đến các đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.