Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định công nhận diện tích đất ở và hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn
  • ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định công nhận diện tích đất ở và hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quyết định kèm theo Quy định về việc công nhận diện tích đất ở và hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019, với tổng số vốn đầu tư là 3.388.766 triệu đồng (Ba nghìn, ba trăm tám mươi tám tỷ, bảy trăm sáu mươi sáu triệu đồng) , trong đó: 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 399....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019, với tổng số vốn đầu tư là 3.388.766 triệu đồng (Ba nghìn, ba trăm tám mươi tám tỷ, bảy trăm sáu mươi sáu triệu...
  • 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 399.680 triệu đồng;
  • 2. Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 125.000 triệu đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quyết định kèm theo Quy định về việc công nhận diện tích đất ở và hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bãi bỏ Công văn số 1042/CV-UB ngày 03 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc tạm thời định mức diện tích đất ở.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất năm 2019. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển kha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhâ...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Bãi bỏ Công văn số 1042/CV-UB ngày 03 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc tạm thời định mức diện tích đất ở.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Cao Tấn Khổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này được áp dụng trong các trường hợp: a) Quy định hạn mức đất ở được giao hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, từ các loại đất khác sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở từ ngày 01/7/2004 trở về sau trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo quy định tại khoản 2 Điều 83 và kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hạn mức diện tích đất ở giao cho hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở từ ngày 01/7/2004 trở về sau 1. Đối với khu vực đã được phê duyệt quy hoạch đô thị và phát triển đô thị thuộc thị xã và các thị trấn, hạn mức đất ở giao cho hộ gia đình, cá nhân hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất khác sang làm đất ở để tự xây nhà ở diện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức công nhận diện tích đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 theo quy định tại khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003 Đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã căn cứ vào quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, định mức diện tích đất ở theo quy định này để thực hiện giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp phép xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới 346.900 135.000 211.900 Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.a và I.b B
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững 50.177 50.177 Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện C Bổ sung vốn kế hoạch để thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 150.212 150.212 1 Đường từ Cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định 150.212 150.212 Hoàn trả tạm ứng ngân sách tỉnh - Chuyển từ tạm ứng sang thanh toán D Trả nợ Chương trình KCH kênh mương, ph...
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 2 Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bến Tre, giai đoạn 2015-2017 2.000 2.000
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 3 Chống xói lở, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri 236 236 Đối ứng vốn ngân sách tỉnh theo cơ cấu vốn để thực hiện dự án 4 Bảo vệ và phát triển rừng ven biển tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2020 1.742 242 1.500 Vốn nước ngoài (ODA và vốn vay ưu đãi của c...
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 334.141 1.500 185.141 147.500 1 Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri 50.000 50.000
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 2 Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú 20.000 20.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre 60.141 60.141
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 4 Dự án Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển chuỗi giá trị dừa, huyện Mỏ Cày Nam 40.000 40.000 Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 15,508 tỷ đồng từ Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên...