Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về giá các loại đất năm 2007 thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1.Đối tượng điều chỉnh . Quyết định này quy định giá các loại đất cụ thể tại tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về giá đất tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.Ph

Điều 2.Phạm vi áp dụng. Giá các loại đất được quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Quyết định này bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức kinh tế - xã hội, tổ chức sự nghiệp công, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, hộ gia đìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.Ph

Điều 4.Phân loại đất để định giá các loại đất. Căn cứ vào mục đích sử dụng đất, giá các loại đất được phân loại như sau: 1. Nhóm giá đất nông nghiệp ( đất nông nghiệp, đất nông nghiệp giáp ranh đô thị và đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị ) bao gồm các loại đất: a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.Nguy

Điều 5.Nguyên tắc phân vùng đất, phân hạng đất nông nghiệp ở nông thôn và phân loại đô thị, phân loại đường phố, phân vị trí đất trong đô thị để định giá đất. 1. Phân vùng đất ở nông thôn để định giá đất. Đất nông thôn được chia thành 3 vùng sau đây: a) Đồng bằng là những vùng đất tương đối rộng, có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý nhà nước về giá các loại đất. 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh kiểm soát và quy định được công bố công khai áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh vào ngày 01 tháng 01 hàng năm để sử dụng làm căn cứ xác định các quan hệ tài chính, nghĩa vụ tài chính giữa người sử dụng đất với Nhà nước. Uỷ ban nhân dân tỉnh không thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7.Điều chỉnh giá các loại đất. Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau: 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường toàn tỉnh có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, gây nên chênh lệch giá lớn giảm từ 10% trở lên hoặc tăng từ 20% trở lên so với giá đất đã quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁ CÁC LOẠIĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.Gi

Điều 8.Giá các loại đất nông nghiệp. 1. Đất trồng cây hàng năm : Gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực, đất trồng rau màu, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác, giá đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và chia theo ba vùng : đồng bằng, trung du, miền núi: Đơn vị tính : đồng/m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét bao gồm đất có vị trí: + Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với trục đường giao thông ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵbao gồm đất có vị trí: + Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường phố trong đô thị rất thuận tiện về giao thông, cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm. + Vị trí 2 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giá các loại đất nông nghiệp khác là đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trạm nghiên cứu thí nghiệm n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.Gi

Điều 12.Giá đất ở tại nông thôn . Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư nông thôn, giá đất được xác định theo khu vực dân cư gắn với vị trí của đất và chia theo ba loại xã: đồng bằng, trung du, miền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giá đất ở nông thôn nằm ở khu vực đất giáp ranh đô thị không thuộc quy định tại Điều 14, Điều 15 Quyết định này. Đất ở nông thôn nằm giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính của Đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, du lịch, công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét, gắn với vị trí đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ với khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 1000 mét trở xuống, gắn với vị trí đất được tính từ đường phân địa giới hành chính như sau: + Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.Quy

Điều 15.Quy định thêm về Giá đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ từ 1000 mét trở lên có điều kiện đặc biệt thuận lợi về sản xuất kinh doanh gắn với vị trí đất như sau: + Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.Ph

Điều 16.Phân loại đường phố, phân loại vị trí đất ở tại đô thị. Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư đô thị nằm trong địa giới hành chính của thành phố Huế, thị trấn hoặc trung tâm huyện lỵ, giá đất được xác định theo loại đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần kéo thêm 20mét

Phần kéo thêm 20mét Vị trí 3 Xác định tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 của thửa đất Kéo dài phần thửa đất còn lại b) Các thửa đất mang tên đường phố nào thì việc xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Trường hợp lô đất được mang tên một đường phố nhưng có vị trí đất vừa là của một hay nhiều đường phố khác thì được tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.Gi

Điều 17.Giá đất ở thuộc thành phố Huế. Giá đất được xác định cho 5 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau. a) Giá đất xác định cho các loại đường phố : Đơn vị tính: Đồng / m 2 LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giá đất ở thuộc thị trấn, trung tâm huyện lỵ. Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau. 1. Giá đất ở thuộc thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn : Đơn vị tính:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đất làm mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất để xây dựng cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp; làm mặt bằng chế biến khoáng sản; làm mặt bằng sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm; xây dựng cơ sở kinh doanh thương mại, dịch vụ và các công trình khác phục vụ cho sản xuất, kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giá đất để thăm dò, khai thác khoáng sản; khai thác nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm được tính bằng giá các loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất thì căn cứ vào loại đất liền kề có mặt tiếp giáp lớn nhất đã có quy định giá để tính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp được tính bằng giá đất ở. - Việc xác định giá đất ở để tính giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp khác (gồm đất có công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5

MỤC 5 GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC KHU QUY HOẠCH CỤM DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong phụ lục bảng giá đất tại Quyết định này được quy định như sau: 1. Thành phố Huế . Đơn vị tính : đồng/ m 2 TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vĩa hè ) GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính tỉnh chịu trách nhiệm: a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan Tài chính, cơ quan quản lý đất đai cấp huyện điều tra, khảo sát và thu thập giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại các địa phương làm cơ sở xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý gây khó khăn và làm sai lệch hồ sơ về đất để xác định sai vị trí đất gây thất thu cho ngân sách Nhà nước nhằm chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất và các khoản thu về đất thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại cho Nhà nước toàn bộ số tiền thiệt hại đã g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý của mình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi giải phóng mặt bằng thực hiện dự án cải tạo, nâng cấp mạng lưới giao thông khu vực miền Trung
Điều 1. Điều 1. Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi giải phóng mặt bằng (GPMB) thực hiện Dự án cải tạo, nâng cấp mạng lưới giao thông khu vực Miền Trung (Dự án ADB5) thực hiện theo các Quyết định sau của UBND tỉnh: - Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11...
Điều 2. Điều 2. Trong khi thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, nếu Ủy ban Nhân dân tỉnh có thay đổi các chính sách liên quan đến bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thì Hội đồng GPMB, Chủ đầu tư và các cơ quan liên quan kịp thời thay đổi cho phù hợp với quy định mới.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân, Chủ tịch Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện và thành phố Huế; Giám đốc Ban QLDA các CTGT tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành...