Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 458/QĐ-UB ngày 05/3/2001 về một số chính sách ưu đãi đầu tư trong khu công nghiệp Phú Bài và thay thế quy định chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư vào khu du lịch sinh thái Bạch Mã ban hành kèm theo quyết định số 1920/QĐ-UB ngày 27/7/2000.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính Vật giá, Địa chính, Công nghiệp Tiểu thủ công nghiệp, Xây Dựng, Du Lịch, Thuỷ Sản, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Khoa học Công nghệ và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế; Trưởng Ban quản lý các KCN tỉnh; Chủ tịch UBND các huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng - Qui định này áp dụng cho các dự án đầu tư trong và ngoài nước thuộc các thành phần kinh tế (trừ các dự án cấm đầu tư theo quy định hiện hành) và áp dụng cho tất cả các đối tượng được quy định tại: + Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Địa bàn và ngành nghề ưu đãi đầu tư 1. Địa bàn ưu đải đầu tư: a. Huyện A Lưới; Huyện Nam Đông; Khu du lịch sinh thái Bạch Mã (huyện Phú Lộc). b. Các xã, các thị trấn còn lại thuộc 6 huyện: Phú Lộc, Hương Thuỷ, Phú Vang, Hương Trà, Phong Điền, Quảng Điền. c. Tiểu Khu công nghiệp Hương Sơ (Thành phố Huế); Khu công nghiệp - thương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Ưu đãi về tiền thuê đất. Ngoài các chính sách ưu đãi về đất đai theo quy định hiện hành của Chính phủ; Căn cứ vào dự án khả thi và tiến độ sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ thêm tiền thuê đất như sau: 1. Được hỗ trợ tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản, lắp đặt thiết bị, chạy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1546/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Ưu đãi về tiền thuê đất.
  • Ngoài các chính sách ưu đãi về đất đai theo quy định hiện hành của Chính phủ; Căn cứ vào dự án khả thi và tiến độ sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ thêm...
  • 1. Được hỗ trợ tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản, lắp đặt thiết bị, chạy thử và tạm ngừng sản xuất.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1546/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy định một số chính sác...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Ưu đãi về tiền thuê đất.
  • Ngoài các chính sách ưu đãi về đất đai theo quy định hiện hành của Chính phủ; Căn cứ vào dự án khả thi và tiến độ sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ thêm...
  • 1. Được hỗ trợ tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản, lắp đặt thiết bị, chạy thử và tạm ngừng sản xuất.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1546/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi đầu...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chính sách đổi đất lấy công trình hạ tầng: Khuyến khích Nhà đầu tư trong nước lập dự án và tự bỏ vốn đầu tư xây dựng hạ tầng (gồm: san lấp mặt bằng, xây dựng đường giao thông, xây dựng hệ thống cấp nước, xây dựng hệ thống thoát nước mưa và thoát nước bẩn, hệ thống xử lý chất thải rắn, hệ thống điện 20 KV trở lên) theo quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Việc miễn giảm các loại thuế được thực hiện đầy đủ theo các quy định hiện hành của Chính phủ. Ngoài ra, đối với các doanh nghiệp Nhà nước (TW và địa phương) được tỉnh hỗ trợ lại 100% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp (phần Ngân sách tỉnh được hưởng); đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác được tỉnh thưởng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Dự án đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) được phép thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Các hình thức đầu tư gồm: đầu tư mới, đầu tư mở rộng, đầu tư đổi mới công nghệ nâng cao năng lực sản xuất, đầu tư di chuyển cơ sở sản xuất vào khu công nghiệp, c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Việc miễn giảm các loại thuế được thực hiện đầy đủ theo các quy định hiện hành của Chính phủ. Ngoài ra, đối với các doanh nghiệp Nhà nước (TW và địa phương) được tỉnh hỗ trợ lại 100% thuế thu nhập...
  • đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác được tỉnh thưởng lại 100% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp (phần ngân sách tỉnh được hưởng) thêm thời gian như sau:
  • 1. Trong 8 năm nếu đầu tư vào địa bàn quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Dự án đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) được phép thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.
  • 2. Các hình thức đầu tư gồm: đầu tư mới, đầu tư mở rộng, đầu tư đổi mới công nghệ nâng cao năng lực sản xuất, đầu tư di chuyển cơ sở sản xuất vào khu công nghiệp, cụm công nghiệp tiểu thủ công nghi...
Removed / left-side focus
  • Việc miễn giảm các loại thuế được thực hiện đầy đủ theo các quy định hiện hành của Chính phủ. Ngoài ra, đối với các doanh nghiệp Nhà nước (TW và địa phương) được tỉnh hỗ trợ lại 100% thuế thu nhập...
  • đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác được tỉnh thưởng lại 100% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp (phần ngân sách tỉnh được hưởng) thêm thời gian như sau:
  • 1. Trong 8 năm nếu đầu tư vào địa bàn quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Dự án đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) được phép thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Các hình thức đầu tư gồm: đầu tư mới, đầu...

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, CHÍNH SÁCH MỘT GIÁ, CHÍNH SÁCH MÔI GIỚI ĐẦU TƯ VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Tổ chức công tác đền bù, giải phóng mặt bằng UBND tỉnh tổ chức thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng và giao cho nhà đầu tư trong thời gian tối đa 60 ngày kể từ ngày chủ đầu tư ký hợp đồng thuê đất. UBND tỉnh sẽ xem xét quyết định sử dụng ngân sách địa phương để tham gia một phần hoặc toàn bộ chi phí đền bù giải phóng mặt bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Chính sách một giá: Giá và các loại phí như giá nước sạch, nước thô; phí thu gom rác, phí xây dựng và các phí khác thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh được áp dụng thống nhất một giá theo mức giá của các nhà đầu tư trong nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Hỗ trợ kinh phí đào tạo Nhà đầu tư được hỗ trợ tối đa 30% kinh phí đào tạo nâng cao tay nghề lần đầu hoặc đào tạo lại khi thay đổi dây chuyền công nghệ cho công nhân trực tiếp sản xuất tại các trung tâm dạy nghề trong nước. Trường hợp tự đào tạo theo hợp đồng chuyển giao công nghệ tại đơn vị hoặc phải gửi công nhân ra nước ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Chế độ hoa hồng môi giới đầu tư Mức khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác vận động kêu gọi dự án đầu tư (môi giới đầu tư) vào địa bàn Tỉnh như sau: - Dự án có vốn đầu tư từ 100.000 USD đến dưới 01 triệu USD: Thưởng 20 triệu đồng. - Dự án có vốn đầu tư từ 01 triệu USD đến dưới 05 triệu USD: Thưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Chính sách tiêu thụ sản phẩm 1. Chính sách hoa hồng môi giới tiêu thụ sản phẩm mới hoặc sản phẩm thay thế hàng nhập ngoại áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước. Trong trường hợp đặc biệt, UBND tỉnh sẽ xem xét và có chính sách hỗ trợ cho từng loại sản phẩm. 2. Đối với các sản phẩm công nghệ cao, sản xuất vật liệu mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI CHUYỂN CÁC CƠ SƠ SẢN XUẤT RA KHỎI NỘI THÀNH THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Các cơ sở sản xuất của tất cả các thành phần kinh tế đang sản xuất gây ô nhiểm môi trường, khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền phải di chuyển ra khỏi phạm vi Thành phố Huế thì được hưởng các chính sách ưu đãi sau: 1. Về tài sản trên đất: Tài sản trên đất (bất kỳ hình thành từ nguồn vốn nào) nếu bất khả kháng không di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI:

Chương VI: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Thời gian cấp giấy phép đầu tư: 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh hoặc Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh thời gian thẩm định và cấp giấy phép đầu tư như sau: - Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư: Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. - Các dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Quản lý Nhà nước và tổ chức thực hiện. 1. UBND Tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về Chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo bản quy định này. 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì (hoặc Ban quản lý Khu công nghiệp, Khu du lịch chủ trì nếu dự án đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư tên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Th...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cam kết thực hiện các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư; Luật Đất đai; Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các quy định khác của Pháp luật về thuế, về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư. Ngoài các chính sách chung, Ủy ban Nhân d...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Qui định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo Luật đầu tư (không nằm trong phạm vi khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô).
Điều 3. Điều 3. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực, địa bàn sau đây được hưởng ưu đãi đầu tư : 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư : Lĩnh vực ưu đãi đầu tư được qui định tại Phụ lục I Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ về việc qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của L...
Chương II Chương II ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 4. Điều 4. Giá thuê đất Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm. Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được được qui định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án đầu tư tại các vị trí có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế kinh doanh tại các đường phố của thành phố Hu...