Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2003-2010

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá cả

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tạm thời về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá cả
Removed / left-side focus
  • Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2003-2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cây hàng năm, cây lâu năm từ năm 2003 đến năm 2010 cho các huyện và thành phố Huế với số lượng quy thóc là: 69.263.973,87 kg Trong đó: Năm Số thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (Kg thóc) Miễn 100% Giảm 50% Do thiên tai Tổng số 2003 8.541.083,10 380.285,49 90.368,44 9.011.737,03 2004 8...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tạm thời về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá cả'' tại tỉnh Thừa Thiên Huế .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tạm thời về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá cả'' tại tỉnh Thừ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cây hàng năm, cây lâu năm từ năm 2003 đến năm 2010 cho các huyện và thành phố Huế với số lượng quy thóc là: 69.263.973,87 kg
  • Số thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (Kg thóc)
  • Do thiên tai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ, phối hợp với UBND các cấp, các cơ quan kiểm tra việc thực hiện miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Điều 1 đến từng hộ nông dân, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định của Luật sử dụng đất nông nghiệp; Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 củ...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 498 QĐ/UBND ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý giá .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 498 QĐ/UBND ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý giá .
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ, phối hợp với UBND các cấp, các cơ quan kiểm tra việc thực hiện miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Điều...
  • Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp. Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế có trách nhiệm chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn thông bá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính Vật giá; Thủ trưởng các ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế; Cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp hoạt động sán xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính Vật giá
  • Thủ trưởng các ngành liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Danh mục hàng hóa, dịch vụ thống nhất quản lý giá, định giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh bao gồm: a - Danh mục hàng hóa, dịch vụ thống nhất quản lý giá và định giá: 1 - Nước máy cho tiêu dùng sinh hoạt, tiêu dùng sản xuất và kinh doanh, dịch vụ. 2 - Báo Thừa Thiên Huế. 3 - Chính sách giá bán lẻ hàng hóa có trợ cước, trợ g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Danh mục hàng hóa, dịch vụ thống nhất quản lý giá, định giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh bao gồm:
  • a - Danh mục hàng hóa, dịch vụ thống nhất quản lý giá và định giá:
  • 1 - Nước máy cho tiêu dùng sinh hoạt, tiêu dùng sản xuất và kinh doanh, dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ CẢ
Điều 1 Điều 1: - Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước về giá cả trên phạm vị toàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo sự phân cấp quản lý Nhà nước về giá của Chính phủ. Sở Tài chính Vật giá là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước về giá tại địa phương. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành...
Điều 2 Điều 2 : - Ngoài danh mục hàng hóa, dịch vụ được Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan quản lý Nhà nước về giá thống nhất quản lý giá, chỉ đạo giá trong bản quy định này, các cấp, các ngành, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế (bao gồm các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) và các tổ chức cá nhân đều phải chấp hành nghiêm chỉnh...
Điều 3 Điều 3: - Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban ngành, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế không được tự ý quy định giá cả hoặc thay đổi giá cả trừ trường hợp cụ thể được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quy định giá tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Quy định này. -Tất cả các doanh nghiệp thuộc các thành phần k...
Chương II Chương II QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ DOANH NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ, QUYẾT ĐỊNH GIÁ
Điều 5 Điều 5: - Nguyên tắc phân cấp quản lý Nhà nước về giá 1- Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về giá thuộc phạm vi theo sự phân cấp quản lý của Chính phủ. 2- Sở Tài chính Vật giá chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về giá thuộc phạm vi được ủy quyền. 3- Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quyền...
Điều 6 Điều 6: Quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc quản lý giá và quyết định giá : a- Tổ chức chỉ đạo thực hiện các quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ do Chính phủ, các Bộ và các ngành Trung ương quy định áp dụng tại địa phương. Chỉ đạo tổ chức đăng ký giá, niêm yết giá, hiệp thương giá. Chỉ đạo việc thanh tra giá, kiể...
Điều 7 Điều 7: Quyền hạn, trách nhiệm của Sở Tài chính Vật giá trong việc quản lý giá và thẩm định giá: a - Sở Tài chính Vật giá là cơ quan chuyên môn, tham mưu trực tiếp về công tác giá cả giúp Uỷ ban dân tỉnh thực hiện việc quản lý nhà nước về giá tại địa phương có trách nhiệm: 1- Hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ giá, tham gia cùng các Sở, ngàn...