Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2003-2010
137/QĐ-UBND
Right document
Quy định tạm thời về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá cả
1606/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2003-2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tạm thời về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá cả
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tạm thời về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá cả
- Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2003-2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cây hàng năm, cây lâu năm từ năm 2003 đến năm 2010 cho các huyện và thành phố Huế với số lượng quy thóc là: 69.263.973,87 kg Trong đó: Năm Số thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (Kg thóc) Miễn 100% Giảm 50% Do thiên tai Tổng số 2003 8.541.083,10 380.285,49 90.368,44 9.011.737,03 2004 8...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tạm thời về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá cả'' tại tỉnh Thừa Thiên Huế .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tạm thời về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá cả'' tại tỉnh Thừ...
- Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cây hàng năm, cây lâu năm từ năm 2003 đến năm 2010 cho các huyện và thành phố Huế với số lượng quy thóc là: 69.263.973,87 kg
- Số thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (Kg thóc)
- Do thiên tai
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ, phối hợp với UBND các cấp, các cơ quan kiểm tra việc thực hiện miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Điều 1 đến từng hộ nông dân, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định của Luật sử dụng đất nông nghiệp; Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 củ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 498 QĐ/UBND ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý giá .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 498 QĐ/UBND ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý giá .
- Điều 2. Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ, phối hợp với UBND các cấp, các cơ quan kiểm tra việc thực hiện miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Điều...
- Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp. Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế có trách nhiệm chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn thông bá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính Vật giá; Thủ trưởng các ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế; Cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp hoạt động sán xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính Vật giá
- Thủ trưởng các ngành liên quan
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Danh mục hàng hóa, dịch vụ thống nhất quản lý giá, định giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh bao gồm: a - Danh mục hàng hóa, dịch vụ thống nhất quản lý giá và định giá: 1 - Nước máy cho tiêu dùng sinh hoạt, tiêu dùng sản xuất và kinh doanh, dịch vụ. 2 - Báo Thừa Thiên Huế. 3 - Chính sách giá bán lẻ hàng hóa có trợ cước, trợ g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Danh mục hàng hóa, dịch vụ thống nhất quản lý giá, định giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh bao gồm:
- a - Danh mục hàng hóa, dịch vụ thống nhất quản lý giá và định giá:
- 1 - Nước máy cho tiêu dùng sinh hoạt, tiêu dùng sản xuất và kinh doanh, dịch vụ.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách...
Unmatched right-side sections