Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng các chương trình, dự án tài trợ của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
108/2002/QĐ/UBND
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1337/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng các chương trình, dự án tài trợ của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng các chương trình, dự án tài trợ của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh và các nghành cấp tỉnh trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1130/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1130/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh và các nghành cấp tỉnh trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban nghành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY ĐỊNH Về quản lý và sử dụng các chương trình , dự án tài trợ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Trưởng ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô; Cục trưởng: Cục Thuế, Cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Trưởng ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây
- Cục trưởng: Cục Thuế, Cục Hải quan tỉnh
- Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban nghành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Nguyễn Văn Mễ
- Về quản lý và sử dụng các chương trình , dự án tài trợ
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐịNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Quy định này điều chỉnh mọi hoạt động,quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài ( Sau đây gọi tắt là viện trợ PCP) cho các chương trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
- Điều 1 : Quy định này điều chỉnh mọi hoạt động,quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài ( Sau đây gọi tắt là viện trợ PCP) cho các chương trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2
Điều 2 : Viện trợ PCP trong quy định này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện qua các chương trình, dự án với mục tiêu và hoạt động cụ thể, được cung cấp bởi các đối tượng sau: - Các tổ chức PCP nước ngoài. - Các tổ chức quốc tế, Đại sứ quán các nước, các vùng, địa phương nước ngoài. - Các trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II VẬN ĐỘNG, PHÊ DUYỆT, KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Công tác vận động viện trợ phải căn cứ vào nhu cầu thực tế, năng lực tiếp nhận của các địa phương, cơ quan… Phù hợp với quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Mọi chương trình, dự án kêu gọi viện trợ PCP nước ngoài đều phải xây dựng với những nội dung chủ yếu sau: 1. Mô tả tóm tắt dự án 2. Sự cần thiết của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCP, theo điều 6, khoản 2, Mục a của Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ PCP nước ngoài, ban hnàh kèm theo Quyết định số 64/2001/QQĐ-TTg ngày 26/4/2001 của Thủ Tướng Chính Phủ(sau đây gọi tắt là Quy chế viện trợPCP), được quy định như sau: 1. Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt: a. Các chương tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Thẩm định, phê duyệt các chương trình, dự án viện trợ PCP: 1. Hồ nsơ thẩm định gồm các nội dung sau: - Văn bản đề nghị thẩm định của đơn vị trực tiếp tài trợ. - Văn kiện chương trình dự án đã được thống nhất giữa đơn vị tiếp nhận viện trợ và bên tài trợ, với các yêu cầu về nội dung quy định ở điều 3 của Quy định này. - Văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đối với các dự án viện trợ PCP chỉ có hạn mục xây dựng cơ bản, đơn vị trực tiếp tiếp nhận viện trợ có thể kết hợp làm thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư theo quy định tại Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng. Các nội dung cụ thể được thể hiện như sau: 1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Điều chỉnh, sữa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án PCP trong quá trình thực hiện: Cấp quyết định phê duyệt chương trình, dự án như quy định tại điều 4, sẽ phê duyệt các diều chỉnh, sữa đổi, bổ sung trong quá trình thực hiện, ngoại trừ những điều chỉnh, sữa đổi, bổ sung làm: - Thay đổi mục tiêu, nội dung, các kết quả chươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ CỦA NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế thống nhất quản lý nhà nước mọi nguồn viện trợ của nước ngoài trên địa bàn tỉnh. Việc quản lý nguồn vốn này do các cơ quan tham mưu thực hiện, được quy định như sau: 1. Sở Kế Hoạch và Đầu Tư là cơ quan đầu mối, chịu trách nhiệm chính trong việc điều phối và quản lý các chương trình, dự án do nước ngoài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TIẾP NHẬN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ CỦA NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Các đơn vị trực tiếp nhận viện trợ của nước ngoài có trách nhiệm: - Chuẩn bị tài liệu, hồ sơ dự án trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt như quy định ở chương II của Quy định này. - Tiếp nhận, thực hiện các khoản viện trợnhư đã thoã thuận, cam kết với bên nước ngoài và phù hợp vơi các quy định hiện hành về quản lý tài chính, xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Chế độ báo cáo thực hiện các khoản viện trợ được tiến hành định kỳ 6 tháng, hàng năm và khi kết thúc thực hiện. UBND các huyện, thành phố Huế, các cơ quan ban ngành cấp tỉnh, cơ quan trung ương đóng trên địa bàn chịu trách nhiệm tổng hợp, báo cáo tình hình viện trợ nước ngoài của mình gửi đến các cơ quan chức năng nêu tại chươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay cho các quy định trước đây của UBND tỉnh về quản lý và sử dụng các chương trình, dự án tài trợ của nước ngoài. Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này sẽ bị sử lý theo quy định của pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.