Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
762/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
164/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
- 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
- Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và t...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2009 và thay thế Quyết định số 708/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau: 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo). 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau:
- 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo).
- 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2009 và thay thế Quyết định số 708/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành Quy định việc cấp giấy ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và người sử dụng đất chịu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt: Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thì phải lập hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) theo quy định tại Chương III của Quy định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135...
- 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 1999
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt:
- Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thì phải lập hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) theo quy định tại Chương III của Quy định này để đượ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc quản lý hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, thành phố Huế thu hồi bản chính giấy tờ về quyền sử dụng đất; những giấy tờ có liên quan đến quyền sở hữu nhà thì đóng dấu “Đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng quyền sử dụng đất” trên bản chính và trả lại cho người được c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Việc quản lý hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, thành phố Huế thu hồi bản chính giấy tờ về quyền sử dụng đất
- những giấy tờ có liên quan đến quyền sở hữu nhà thì đóng dấu “Đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng quyền sử dụng đất” trên bản chính và trả lại cho người được cấp Giấy chứng nhận.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
- Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụn...
- Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trên thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia đình, cá nhân đó được tiếp tục sử dụng, được cấp Giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 3 của Quy định này 1. Tại thời điểm làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở mà không có một trong các loại giấy tờ quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về sau mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 3 của Quy định này 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 3 của Quy định này và không thuộc một tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung phần ghi chú trên Giấy chứng nhận 1. Trường hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi thì ghi "Thửa đất thuộc khu vực quy hoạch phải thu hồi đất" (hoặc " … m2 đất thuộc khu vực quy hoạch phải thu hồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giải quyết trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2004 Giấy chứng nhận được cấp trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực) mà trên Giấy chứng nhận đã được cấp, có ghi mục đích sử dụng là "đất ở và đất vườn" hoặc "đất ở + vườn" hoặc "đất thổ cư", thời gian sử dụng là "lâu dài", thì toàn bộ diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này (01 bản chính). b) Giấy tờ theo quy định tại Điều 3 của Quy định này - nếu có (01 bản sao có chứng thực). c) Văn bản uỷ quyền xin cấp Giấy chứng nhận (nếu có). 2. Nơi nộp và trả kết quả giải quyết hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trả lại kết quả giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận a) Trong thời gian không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày UBND huyện, thành phố ký Giấy chứng nhận, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện, thành phố có trách nhiệm gửi Giấy chứng nhận cho UBND xã, thị trấn. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có trách nhiệm chủ động lập hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận; đồng thời phải cung cấp đầy đủ và toàn bộ các giấy tờ có liên quan về thửa đất đang sử dụng; phối hợp với các chủ sử dụng đất lân cận xác định rõ ràng mốc giới, ranh giới sử dụng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước 1. UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức Tổ công tác thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận, phổ biến Luật Đất đai và những nội dung của Quy định này đến từng hộ gia đình sử dụng đất; bố trí địa điểm kê khai đăng ký cấp Giấy chứng nhận; xác nhận vào đơn xin cấp Giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.